Biến tần INVT là dòng sản phẩm chủ lực của Tập đoàn INVT – thương hiệu công nghệ cao đến từ Thâm Quyến (Trung Quốc), hiện có mặt tại hơn 60 quốc gia. Tại Việt Nam, INVT được ưa chuộng nhờ giá thành cạnh tranh – chất lượng ổn định – đa dạng dải công suất – luôn sẵn hàng.

Từ tải nhẹ như bơm, quạt, đến tải trung bình – nặng như băng tải, máy nén, cẩu trục, INVT đều có dòng sản phẩm phù hợp. Đặc biệt, GD20GD200A là hai dòng đa năng được sử dụng rất rộng rãi trong công nghiệp Việt Nam

Hiển thị 1–24 của 156 kết quả

Tìm sản phẩm chính xác

Thương hiệu

Công suất

Điện áp ra

Điện áp vào

I. INVT – Thương hiệu biến tần Trung Quốc

1. Giới thiệu về Shenzhen INVT

Công ty sản xuất biến tần INVTShenzhen INVT Electric Co., Ltd., doanh nghiệp công nghệ của Trung Quốc, thành lập năm 2002. Theo giới thiệu chính thức của hãng, INVT hoạt động tập trung trong 2 mảng chính là tự động hóa công nghiệpnăng lượng điện, đồng thời là công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến từ năm 2010 với mã 002334.

Hiện nay, INVT phát triển danh mục sản phẩm khá rộng, gồm biến tần, servo, PLC, HMI, UPS, nguồn điện, thiết bị cho xe điện và đường sắt. Trên website chính thức, hãng cho biết họ có hơn 5.600 nhân sự, hơn 900 đối tác, mạng lưới phủ trên 100 quốc gia và vùng lãnh thổ, cùng hàng nghìn bằng sáng chế và chứng nhận kỹ thuật.

Shenzhen INVT Electric Co., Ltd.

2. Biến tần INVT

Biến tần INVT là sản phẩm của Shenzhen INVT Electric Co., Ltd., thương hiệu thành lập từ năm 2002, chuyên về tự động hóa công nghiệp và năng lượng.

Trong lĩnh vực biến tần, INVT được biết đến với các dòng Goodrive và nhiều series chuyên dụng cho ứng dụng công nghiệp, bơm quạt, máy nén, cẩu trục, HVAC và nhiều hệ thống nhà máy khác. Hãng giới thiệu biến tần INVT theo hướng dễ sử dụng, độ tin cậy cao, tính năng phong phú và tối ưu hiệu quả vận hành, đồng thời cung cấp cả dòng đa năng lẫn dòng chuyên dụng cho từng ngành.

Các dòng biến tần INVT

II. Bảng giá biến tần INVT chính hãng mới 2025

Bảng giá biến tần INVT – Thương hiệu Trung Quốc

Xem đầy đủ bảng giá biến tần INVT: Tại đây

>>> NHẬN BẢNG GIÁ CHIẾT KHẤU VÀ NHIỀU ƯU ĐÃI LIÊN HỆ:

Miền Bắc: 

Click nhận bảng giá

Miền Nam: 

Click nhận bảng giá

III. Một số ưu điểm và hạn chế của biến tần INVT

1. Ưu điểm của biến tần INVT

  • Độ nhận diện cao trên thị trường: dễ được khách hàng, nhà máy và chủ đầu tư chấp nhận hơn.
  • Tài liệu và cộng đồng kỹ thuật nhiều: thuận lợi cho người cần tra cứu nhanh, bảo trì, thay thế.
  • Đa dạng ứng dụng: Có sẵn nhiều card mở rộng và module chuyên dụng cho từng ngành công nghiệp đặc thù như thang máy, cẩu trục, năng lượng mặt trời.

2. Một số hạn chế biến tần INVT

  • Điểm nhiều doanh nghiệp cân nhắc ở INVT là mức đầu tư ban đầu thường không thấp nếu so với một số lựa chọn khác cùng xuất xứ. Với những đơn vị rất nhạy về vốn đầu tư, đây là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định mua hàng.

IV. Giải pháp biến tần Trung Quốc tối ưu giá và chất lượng

Trong phân khúc biến tần Trung Quốc giá rẻ biến tần INVT chưa phải là dòng biến tần tối ưu chi phí nhất trong khi đó Kaman (Sinovo) chính là câu trả lời cho các doanh nghiệp cần điểm rơi tối ưu giữa ngân sách và sự ổn định lâu dài. Sản phẩm cân đối được 4 yếu tố: Thương hiệu – Chất lượng – Giá thành tối ưu chí – Dịch vụ hậu mãi

Biến tần Kaman – Thương hiệu biến tần Trung Quốc

1. Thương hiệu Kaman đáng tin cậy

Kaman không phải là một lựa chọn trôi nổi trên thị trường. Đây là thương hiệu được Tự Động Hóa Toàn Cầu định hướng phát triển và phân phối, kết hợp cùng năng lực sản xuất quy mô lớn từ nhà máy SINOVO (nhà máy đứng thứ 5 tại Trung Quốc) để tạo ra dòng biến tần phù hợp hơn với điều kiện vận hành thực tế tại Việt Nam.
Điểm mạnh của Kaman không chỉ nằm ở xuất xứ nhà máy, mà còn ở cách thương hiệu này được xây dựng: chọn lọc nền tảng sản xuất tốt, tinh chỉnh tiêu chuẩn kỹ thuật và tối ưu cấu hình cho nhu cầu ứng dụng công nghiệp phổ biến. Nhờ đó, khách hàng có thêm một lựa chọn đáng tin cậy trong phân khúc trung, thay vì phải đứng giữa hai cực: hoặc quá rẻ để phải đánh đổi, hoặc quá cao để vượt ngân sách đầu tư.

Nhà máy Sinovo
Nhà máy Sinovo
Tự Động Hóa Toàn Cầu là nhà phân phối ủy quyền chính thức biến tần Kaman tại Việt Nam

2. Chất lượng vận hành bền bỉ

Kaman được phát triển theo định hướng là dòng biến tần hướng tới bài toán đầu tư một lần – vận hành yên tâm – tối ưu chi phí dài hạn.

    • Tỷ lệ lỗi cực thấp < 0.3%, Linh kiện cao cấp (Đáp ứng vận hành ổn định cho mọi dây chuyền sản xuất)
    • Vận hành lâu dài, ít phát sinh lỗi vặt, giúp anh em kỹ thuật yên tâm hơn trong quá trình sử dụng.
    • Giảm rủi ro dừng máy và chi phí bảo trì, từ đó tối ưu hiệu quả vận hành tổng thể.
    • Phù hợp với doanh nghiệp cần giải pháp bền, ổn định và hợp lý về ngân sách, thay vì chỉ tìm sản phẩm rẻ nhất.
Biến tần Kaman – vận hành ổn định trong mọi điều kiện môi trường

3. Giá thành tối ưu chi phí

KAMAN được xếp vào nhóm “phân khúc tối ưu chi phí – chất lượng tương đương INVT”, ứng dụng phù hợp với: Nhà máy và doanh nghiệp sản xuất, OEM và nhà thầu cơ điện, khách hàng ưu tiên hiệu quả đầu tư nhờ:

Điểm mạnh của KAMAN là mức giá hợp lý hơn so với INVT, giúp doanh nghiệp dễ cân đối ngân sách mà vẫn đáp ứng tốt nhu cầu vận hành thực tế. Thay vì đi theo hướng giá rẻ nhất, KAMAN tập trung vào sự cân bằng giữa chất lượng, độ ổn định, hỗ trợ kỹ thuật và chi phí đầu tư, từ đó mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài hơn cho doanh nghiệp.

>>Tham khảo bảng giá biến tần KAMAN: Tại đây

4. Dịch vụ hậu mãi

Một sản phẩm tốt cần đi cùng một chính sách hậu mãi đủ mạnh để khách hàng yên tâm sử dụng. Với Kaman, lợi thế không chỉ nằm ở thiết bị mà còn nằm ở cách Tự Động Hóa Toàn Cầu đồng hành cùng khách hàng sau bán hàng.
Doanh nghiệp được hưởng các chính sách hỗ trợ nổi bật như:

    • Bảo hành 2 năm
    • Đổi mới với các dòng dưới 11kW khi phát sinh lỗi
    • Hỗ trợ đào tạo cài đặt biến tần 1 – 1
    • Chương trình hỗ trợ cho mượn chạy thử từ 2–6 tháng (dành riêng cho biến tần 0.75kW đầu vào 1 pha 220V)
Đội ngũ kỹ sư giỏi sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật 24/7 tại hai miền Bắc & Nam

Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm một dòng biến tần ổn định, bền bỉ, giá hợp lý và được hỗ trợ kỹ thuật bài bản, biến tần Kaman là lựa chọn rất đáng để trải nghiệm và đánh giá thực tế.

Đặc biệt nhân dịp kỷ niệm 10 năm thành lập, Tự Động Hóa Toàn Cầu triển khai chương trình ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT THÁNG 4, áp dụng cho toàn bộ các dòng sản phẩm biến tần Kaman:

🎁 TẶNG PHIẾU MUA HÀNG THEO GIÁ TRỊ ĐƠN
* Áp dụng cho toàn bộ sản phẩm của công ty

* Phiếu mua hàng có thể quy đổi sang tiền mặt:

    • Đơn trên 50 triệu: 1.000.000đ
    • Đơn trên 20 triệu: 500.000đ
    • Đơn trên 10 triệu: 200.000đ
    • Đơn từ 5 triệu: 100.000đ

⏰ Thời gian áp dụng: 02/04 – 30/04
✅ Chương trình không giới hạn số lượng sản phẩm.
✅ Không tách đơn hàng lớn thành nhiều đơn nhỏ.

Chương trình kỷ niệm 10 năm – Áp dụng cho toàn bộ các dòng sản phẩm biến tần Kaman

Kaman – giải pháp biến tần Trung Quốc tối ưu chi phí, chất lượng tương đương INVT đáng tin cậy cho doanh nghiệp ưu tiên hiệu quả vận hành dài hạn.

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng giá chiết khấu hấp dẫn và trải nghiệm sự khác biệt từ Kaman!

Quý khách vui lòng Click Zalo liên hệ báo giá, đội ngũ Kinh Doanh của chúng tôi sẽ gửi bảng giá biến tần Kaman cùng dịch vụ hậu mãi và mức chiết khấu tốt nhất cho từng quý khách hàng.

Miền Bắc: 

Click nhận bảng giá

Miền Nam: 

Click nhận bảng giá

V. Tài liệu kỹ thuật biến tần INVT

Sản phẩm Catalog Manual
Biến tần INVT GD20 Tài liệu catalog biến tần INVT GD20 bản tiếng anh Tài liệu manual biến tần INVT GD20 bản tiếng việt
Biến tần INVT GD200A Tài liệu catalog biến tần INVT GD200A bản tiếng anh Tài liệu manual biến tần INVT GD200A bản tiếng việt
Biến tần INVT GD350A Tài liệu catalog biến tần INVT GD350 bản tiếng việt Tài liệu manual biến tần INVT GD350 bản tiếng anh
Biến tần INVT GD27 Tài liệu catalog biến tần INVT GD27 bản tiếng việt Tài liệu manual biến tần INVT GD27 bản tiếng việt
Biến tần INVT GD270 Tài liệu catalog biến tần INVT GD270 bản tiếng việt Tài liệu manual biến tần INVT GD27 bản tiếng việt

VI. Các dòng biến tần INVT

1. Biến tần INVT GD20

Biến tần INVT GD20

Thông số kỹ thuật nổi bật: 

    • Công suất: 0.4kW – 110kW.
    • Điện áp nguồn cấp: 1 pha 220VAC / 3 pha 220VAC / 3 pha 380VAC.
    • Chế độ điều khiển: SVPWM – V/F, và SVC (Điều khiển Vector vòng hở không cảm biến).
    • Hiệu quả vận hành: Tuy có thiết kế nhỏ gọn nhưng máy có khả năng chịu quá tải rất ấn tượng: chịu được 150% dòng định mức trong 1 phút, 180% trong 10 giây và lên đến 200% trong 1 giây. Moment khởi động lớn đạt 150% tại tần số 0.5Hz khi chạy ở chế độ SVC. Máy còn được tích hợp sẵn chức năng tự động ổn áp (AVR), bộ điều khiển PID, Simple PLC, chạy đa cấp tốc độ (16 cấp) và truyền thông MODBUS.

Ứng dụng:

    • Phù hợp cho các hệ thống máy móc tự động hóa độc lập, không gian hẹp nhờ thiết kế nhỏ gọn.
    • Nhờ có bộ điều khiển PID và PLC cơ bản được tích hợp, máy ứng dụng tốt cho các hệ thống điều khiển bơm, quạt quy mô vừa và nhỏ.
    • Sử dụng hiệu quả cho băng tải, máy đóng gói và các thiết bị yêu cầu thay đổi tốc độ linh hoạt thông qua tính năng chạy đa cấp tốc độ.

2. Biến tần INVT GD200A

Biến tần INVT GD200A

Thông số kỹ thuật nổi bật: 

    • Công suất: Dải công suất rất rộng, từ 0.75kW đến 500kW đối với điện áp 380V (có thể mở rộng lên đến 3000kW tùy chọn).
    • Điện áp nguồn cấp: 3 pha 220VAC / 3 pha 380VAC / 3 pha 520~690VAC.
    • Chế độ điều khiển: SVPWM – V/F và SVC (Vector vòng hở không cảm biến). Điểm đặc biệt của dòng này là hỗ trợ đồng thời cả điều khiển tốc độ và điều khiển mô men (Torque control).
    • Hiệu quả vận hành: Là dòng biến tần được thiết kế với chuẩn “Dual Rating” (Cấp công suất kép), cho phép người dùng tùy ý lựa chọn cài đặt chạy cho tải loại G (tải nặng/moment không đổi) hoặc loại P (tải nhẹ/moment thay đổi như bơm, quạt) trên cùng một thân máy. Máy có khả năng chịu quá tải mạnh mẽ lên tới 200% dòng định mức trong 1 giây. Ngoài ra, GD200A còn hỗ trợ đọc xung tốc độ cao HDI, Simple PLC, và kết nối mạng truyền thông Modbus/Profibus.

Ứng dụng:

    • Sử dụng cực kỳ đa năng và linh hoạt cho cả ứng dụng tải nặng (máy nén, thiết bị nâng hạ, máy ép) lẫn tải nhẹ.
    • Nhờ tích hợp chế độ điều khiển mô men (Torque control), biến tần thích hợp và đem lại hiệu quả cao cho các loại máy cuộn / xả cuộn.
    • Ứng dụng lý tưởng, giúp tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống trạm bơm cấp nước, quạt thông gió, hệ thống HVAC quy mô lớn.

3. Một số dòng biến tần INVT khác

Tiêu Chí Chi Tiết Dòng Biến Tần INVT Đề Xuất Ghi Chú Quan Trọng
1. Loại Tải Tải Nhẹ: Bơm, quạt, máy khuấy nhỏ GD10, GD20, GD270 Dễ chọn, công suất bằng hoặc lớn hơn công suất động cơ.
Tải Trung Bình: Băng tải, máy đóng gói, máy cắt, máy cấp liệu GD20, GD200A Cần xem xét kỹ yêu cầu về điều khiển.
Tải Nặng: Máy nén, máy nghiền, cẩu trục, máy ép, máy đùn GD200A, GD300, GD35, GD350 Nên chọn dư 1 cấp công suất. Nếu không rõ, cần đo dòng thực tế.
2. Nguồn Cấp 1 Pha 220V → 3 Pha 220V (Nhà xưởng nhỏ, máy dân dụng) GD10, GD20 Lưu ý: Chọn sai điện áp đầu vào là không chạy.
3 Pha 380V (Nhà máy, xưởng sản xuất) GD20, GD200A, GD270, GD300, GD35
3. Công Suất Công suất biến tần $\ge$ Công suất động cơ Công suất $\ge$ Công suất động cơ Tải nặng nên chọn dư 1 cấp. (Ví dụ: Động cơ 5.5kW Tải nặng → Chọn 7.5kW)
4. Chức Năng Cần Có Cần điều khiển PID (Điều áp, lưu lượng, nhiệt độ) GD20, GD27, GD270, GD200A
Cần điều khiển Vector vòng hở mạnh (Điều khiển mô-men, tốc độ chính xác) GD20, GD200A
Cần điều khiển Vòng kín, Encoder (Độ chính xác cao tuyệt đối) GD35, GD350
Chuyên bơm – quạt HVAC (Tiết kiệm năng lượng, chức năng bảo vệ bơm) GD270
Máy nén, tải xung kích (Khả năng chịu tải tức thời cao) GD200A, GD300
5. Môi Trường Làm Việc Nhiệt độ cao, bụi, rung động (Độ bền cao) GD200A, GD300 Lắp đặt đúng môi trường giúp biến tần bền và ít báo lỗi.
Không gian tủ hẹp (Kích thước nhỏ gọn) GD20, GD27

 

VII. Hướng dẫn đấu nối biến tần INVT

* Sơ đồ đấu dây chạy dừng của biến tần GD200A

Sơ đồ đấu dây chạy dừng bằng relay

* Để cài đặt, đọc trạng thái dữ liệu và thay đổi thông số biến tần GD200A, ta sử dụng keypad

* Cách nhập thông số theo lưu đồ sau:

* Lưu ý:

    • Phím SHIFT dùng để thay đổi hiển thị của tần số đặt, tốc độ motor, cường độ dòng điện motor… (Các đèn trạng thái tương ứng với dữ liệu hiển thị).
    • Cài đặt lại thông số mặc định theo nhà sản xuất: P00.18 = 1

VII. Hướng dẫn cài đặt biến tần INVT cơ bản nhất

Dù sử dụng dòng GD20 hay GD200A, quy trình cài đặt cơ bản thường tuân theo các bước sau. Đây là hướng dẫn nhanh giúp bạn chạy thử máy (Test run):

* Bước 1: Đấu nối động lực

    • Nguồn vào: Đấu vào 3 chân R – S – T (đối với điện 3 pha) hoặc L – N (đối với điện 1 pha).

    • Nguồn ra động cơ: Đấu vào 3 chân U – V – W.

Lưu ý: Tuyệt đối không đấu nhầm nguồn vào chân U-V-W sẽ gây nổ biến tần.

* Bước 2: Cài đặt lệnh chạy và tần số

Các nhóm thông số quan trọng cần lưu ý (Ví dụ trên dòng GD20):

    • P00.01: Chọn lệnh chạy (0: Keypad/Bàn phím, 1: Terminal/Công tắc ngoài).

    • P00.06: Chọn nguồn đặt tần số (0: Phím lên xuống, 1: Biến trở trên mặt máy, 2: Analog ngoài AI1…).

    • P00.11: Thời gian tăng tốc (ACC).

    • P00.12: Thời gian giảm tốc (DEC).

Dù sử dụng dòng GD20 hay GD200A, quy trình cài đặt cơ bản thường tuân theo các bước sau. Đây là hướng dẫn nhanh giúp bạn chạy thử máy (Test run):

* Bước 1: Đấu nối động lực

    • Nguồn vào: Đấu vào 3 chân R – S – T (đối với điện 3 pha) hoặc L – N (đối với điện 1 pha).

    • Nguồn ra động cơ: Đấu vào 3 chân U – V – W.

Lưu ý: Tuyệt đối không đấu nhầm nguồn vào chân U-V-W sẽ gây nổ biến tần.

* Bước 2: Cài đặt lệnh chạy và tần số

Các nhóm thông số quan trọng cần lưu ý (Ví dụ trên dòng GD20):

    • P00.01: Chọn lệnh chạy (0: Keypad/Bàn phím, 1: Terminal/Công tắc ngoài).

    • P00.06: Chọn nguồn đặt tần số (0: Phím lên xuống, 1: Biến trở trên mặt máy, 2: Analog ngoài AI1…).

    • P00.11: Thời gian tăng tốc (ACC).

    • P00.12: Thời gian giảm tốc (DEC)..

VIII. Bảng mã lỗi & cách khắc phục biến tần INVT 

Việc biến tần báo lỗi trong quá trình vận hành là điều khó tránh khỏi. Dưới đây là bảng tra cứu nhanh các mã lỗi phổ biến của INVT để bạn có phương án xử lý kịp thời:

Mã lỗi Tên lỗi Nguyên nhân & Cách khắc phục
OUT1/2/3 Lỗi IGBT pha U/V/W Lỗi phần cứng công suất hoặc chạm đất đầu ra. Kiểm tra cách điện motor, dây dẫn.
OV1/2/3 Lỗi quá áp (Over Voltage) Điện áp nguồn quá cao hoặc thời gian giảm tốc quá ngắn. Cần lắp thêm điện trở xả hoặc tăng thời gian giảm tốc.
OC1/2/3 Lỗi quá dòng (Over Current) Motor bị kẹt, tải quá nặng hoặc chập pha đầu ra. Kiểm tra tải và motor.
UV Lỗi thấp áp (Under Voltage) Nguồn điện đầu vào bị sụt áp, mất pha đầu vào hoặc lỏng dây nguồn.
SPI Lỗi mất pha đầu vào Kiểm tra lại nguồn điện lưới 3 pha cấp vào biến tần.
SPO Lỗi mất pha đầu ra Dây motor bị đứt hoặc motor bị hỏng cuộn dây.
OL1 Quá tải động cơ Motor đang chịu tải quá nặng trong thời gian dài. Giảm tải hoặc kiểm tra công suất motor.

Thông tin liên hệ

Nếu quý khách đang quan tâm đến sản phẩm và chương trình khuyến mãi, vui lòng liên hệ Tự Động Hóa Toàn Cầu để được tư vấn và nhận báo giá nhanh:

CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA TOÀN CẦU
☎ Hotline miền Bắc: 0961.320.333
☎ Hotline miền Nam: 0931.866.800

Website: www.tudonghoatoancau.com
Email: toancau@tudonghoatoancau.com