Biến tần Kaman được sử dụng phổ biến trong nhiều hệ thống điều khiển động cơ nhờ khả năng vận hành linh hoạt, dễ cài đặt và phù hợp với nhiều ứng dụng thực tế. Tuy nhiên, để thiết bị hoạt động ổn định và đúng yêu cầu, người dùng cần nắm rõ cách đấu nối, thiết lập thông số và lựa chọn chế độ điều khiển phù hợp. Trong bài viết này, Tự Động Hóa Toàn Cầu sẽ hướng dẫn cài đặt biến tần Kaman chi tiết, giúp bạn dễ dàng thao tác ngay cả khi mới bắt đầu.
I. Hướng dẫn cài đặt nhanh biến tần Kaman
1. Sơ đồ kết nối biến tần dưới 1.5kw
Lưu ý:
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 PHA
- L, N cầu đấu đầu vào nguồn 1 PHA
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
2. Sơ đồ kết nối biến tân trên 1.5kw
3. Bảng tham số cài đặt cơ bản
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị
mặc định |
Sửa
đổi |
| Nhóm F00: Tham số hệ thống | ||||
|
F00.10 |
Reset | 1: Khôi phục cài đặt mặc định ( ngoại trừ tham số động cơ )
3: Khôi phục cài đặt mặc định(bao gồm cả thông sô động cơ) |
0 |
★ |
| Nhóm F01 & F02: Tham số chức năng cơ bản và chạy, dừng | ||||
|
F02.00 |
Lệnh chạy |
0: Điều khiển bằng bàn phím 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài
3: Điều khiển bằng truyền thông |
0 |
★ |
|
F01.00 |
Lựa chọn nguồn điều khiển tần số chính | 0: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp và nút UP/DOWN trên bàn phím.
1: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp trên bàn phím. 2: Ngõ vào analog AI1 6: Đa cấp tốc độ 7: PLC tích hợp 8: PID 9: Cài đặt qua truyền thông |
F01.00 |
★ |
| F01.07 | Tần số lớn nhất | 50.00 Hz – 500.00 Hz | 50.00 Hz | ☆ |
| F01.09 | Tần số giới hạn trên |
Tần số min – F01.07 |
50.00 Hz | ☆ |
| F02.09 | Chế độ dừng | 0: Dừng giảm tốc
1: Dừng tự do |
50.00Hz | ★ |
| F02.10 | Tần số bắt đâu
của phanh DC |
0.00 ~ Tần số lớn nhất F01.07 | 0.00Hz | ☆ |
| F02.11 | Thời gian chờ
phanh DC |
0.0 – 1000.0s | 0.0s | ☆ |
| F02.12 | Dừng dòng điện hãm DC | 0.0 – 100% | 50.0% | ☆ |
|
F02.13 |
Thời gian dừng dòng điện hãm DC |
0.0 – 1000.0s | 0.0s |
☆ |
|
F02.02 |
Hướng quay | 0: Cùng hướng
1: Đảo ngược hướng |
0 |
☆ |
|
F02.03 |
Chế độ khởi động | 0: Khởi động trực tiếp
1: Khởi động sau khi theo dõi tốc độ 2: Khởi động sau khi phanh DC |
0 | ★ |
| Nhóm F05: Thông số động cơ | ||||
| F05.01 | Công suất định mức motor | 0.1KW ~ 1000.0KW | Tùy vào model | ★ |
|
F05.02 |
Điện áp định mức motor |
0V ~ 1200V |
Tùy vào model | ★ |
| F05.03 | Dòng điện định mức motor | 0.1A ~ 6000A | Tùy vào model | ★ |
| F05.04 | Tần số định mức
motor |
0.01Hz ~ Tần số lớn nhất | 50.00Hz | ★ |
| F05.05 | Tốc độ định mức
motor |
1Rpm ~ 36000Rpm | Tùy vào
model |
★ |
| Nhóm F11: Lựa chọn chức năng cổng đầu vào | ||||
|
F11.00 |
Lựa chọn chức năng S1 | 0: Không chức năng
1: Chạy thuận (FWD) 2: Chạy nghich (REV) 3: Chế độ điều khiển 3 dây 4: Chạy JOG thuận 5: Chạy JOG nghịch 6: Dừng tự do 11: Lệnh Down tần 12: Dừng tự do 13: Tạm dừng chạy 14: Reset lỗi 19: Đa cấp tốc độ 1 20: Đa cấp tốc độ 2 21: Đa cấp tốc độ 3 22: Đa cấp tốc độ 4 23: Thiết lập lại trạng thái PLC |
1 |
★ |
|
F11.01 |
Lựa chọn chức năng S2 | 4 |
★ |
|
|
F11.02 |
Lựa chọn chức năng S3 | 9 |
★ |
|
|
F11.03 |
Lựa chọn chức năng S4 | 12 |
★ |
|
|
F11.04 |
Lựa chọn chức năng S5 | 13 |
★ |
|
|
F11.13 |
Chế độ điều khiển chạy thuận/nghịch | 0: Chế độ Two–line 1
1: Chế độ Two-line 2 2: Chế độ Three-line 1 3: Chế độ Three-line 2 |
0 |
★ |
| Nhóm F29: Nhóm tham số bảo vệ | ||||
| F29-02 | Lựa chọn bảo vệ quá tải | 0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép |
1 | ☆ |
| F29-00 | Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào / đầu ra | Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào
0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép Hàng chục: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra 0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép |
11 | ☆ |
| F29-01 | Lựa chọn bảo vệ ngắn mạch | Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ ngắn mạch khi bật nguồn
0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép Hàng chục: Không dùng |
01 | ☆ |
| Nhóm F21: Nhóm chức năng đa cấp tốc độ, PLC đơn giản | ||||
| F21.00 | Đa cấp tốc độ 0 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| F21.01 | Đa cấp tốc độ 1 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| F21.02 | Đa cấp tốc độ 2 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| F21.03 | Đa cấp tốc độ 3 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| F21.04 | Đa cấp tốc độ 4 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| F21.05 | Đa cấp tốc độ 5 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| F21.06 | Đa cấp tốc độ 6 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| F21.07 | Đa cấp tốc độ 7 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| F21.08 | Đa cấp tốc độ 8 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
II. Hướng dẫn cài đặt biến tần Kaman chi tiết
- Tài liệu biến tần Kaman
- Thông số cơ bản của biến tần KAMAN
- Các chế độ chạy: công tắc ngoài – chiết áp ngoài, công tắc ngoài – chiết áp trên mặt biến tần…
- Hướng dẫn cài đặt cấp nguồn lên, biến tần chạy lập tức
- Hướng dẫn cài đặt biến tần chạy điện áp thấp
- Hướng dẫn cài đặt biến tần chạy đa cấp tốc độ
- Hướng dẫn cài đặt biến tần chạy tần số cao
- Chế độ dùng nút nhấn nhả để bật/tắt biến tần điều khiển động cơ (Chế độ 2 dây và 3 dây)
- Hướng dẫn cài đặt biến tần chạy đóng mở phanh theo tần số mong muốn
- Chức năng/ứng dụng chân Relay của biến tần
- Hướng dẫn cài đặt và lắp đặt điện trở xả
- Hướng dẫn điều khiển tần số biến tần bằng tín hiệu analog 0-10V hoặc 4-20mA
- Hướng dẫn ứng dụng chân chức năng Di để lựa chọn kiểu thay đổi tần số biến tần
- Chuyển điện áp đầu ra 380V thành 220V cho biến tần KAMAN
- Biến tần điều khiển động cơ ở chế độ Vector
- Hướng dẫn Auto-tuning động cơ
- Biến tần điều khiển động cơ chế độ PID
- Biến tần điều khiển động cơ chế độ Torque
- Hướng dẫn giảm tiếng ồn động cơ khi dùng biến tần KAMAN
- Hướng dẫn truyền thông RS485 biến tần KAMAN với PLC Xinje
- Bảng mã lỗi biến tần KAMAN



Zalo Miền Bắc