Đăng ký tài khoản
Bạn chưa có tài khoản hãy nhấn vào nút đăng ký.
Cam kết Hàng chính hãng
Luôn tốt nhất thị trường
Kỹ sư Bách Khoa hỗ trợ
Freeship cho đơn >4tr
Biến tần LS đã được sử dụng phổ biến ở Việt Nam trong nhiều năm qua. Ưu điểm nổi bật là chất lượng tốt, hoạt động ổn định và đặc biệt là giá thành thấp hơn so với nhiều thương hiệu biến tần nổi tiếng đến từ Nhật Bản và các nước Châu Âu.
Là thương hiệu hàng đầu Châu Á tiền thân từ LG Industrial Systems, LS Electric mang đến giải pháp toàn diện cho hệ thống điện và tự động hóa công nghiệp. Không chỉ dừng lại ở vai trò một nhà sản xuất, LS Electric còn là người kiến tạo các giải pháp điều khiển thông minh, từ thiết bị đóng cắt (MCCB, ACB) đến bộ não của nhà máy như PLC và đặc biệt là Biến tần (Inverter).
Biến tần LS được anh em kỹ thuật tại Việt Nam mệnh danh là “biến tần quốc dân” nhờ sự hội tụ hoàn hảo của 5 yếu tố cốt lõi:

M100 là dòng biến tần nhỏ gọn giúp tối ưu không gian lắp đặt. So với 2 dòng biến tần cũ iC5 và iE5, biến tần LS series M100 sở hữu nhiều tiện ích nâng cấp, giúp tiết kiệm thời gian chi phí đáng kể.

Biến tần LS M100 Series được sử dụng trong một số ngành công nghiệp: ngành công nghiệp IAQ (Chất lượng không khí trong nhà), ngành trung chuyển hàng hóa và trong các máy móc thiết bị điển hình như: dây chuyền máy đóng gói, băng tải nhỏ, quạt, bơm, máy nén, máy lạnh, tủ lạnh, máy mài ống kính, máy quay sợi, …
| Điện áp ngõ vào | 1 Pha 200-240V (phù hợp với lưới điện dân dụng) |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 200-240V |
| Công suất | 0.1kW~2.2kW |
| Kích thước | 85x135x100mm |
| Hệ thống làm mát | Natural Cooling |
| Bộ lọc EMC được tích hợp sẵn | EN61800-3 loại C2 (môi trường thứ 1) |
| Lắp đặt DIN Rail | Cố định biến tần vào thanh Din Rail dễ dàng bằng chốt => Thời gian lắp đặt nhanh chóng |
| Menu thông số nhanh | Liệt kê các tham số hữu ích thường sử dụng |
| Chiết áp | Tích hợp chiết áp cho cài đặt tín hiệu analog |
| Tiêu chuẩn quốc tế | CE và UL 61800-5-1 |
iG5A là dòng biến tần đa năng thông dụng của LS. Biến LS Series iG5A Được thiết kế với kích thước nhỏ gọn hơn 46% so với series iG5 trước đó giúp tiết kiệm đáng kể không gian lắp đặt.
Với hiệu suất mô-men tuyệt vời ở tốc độ thấp và điều khiển sensor-less vector mạnh mẽ, biến tần LS iG5A sở hữu khả năng điều khiển động cơ vượt trội.

Biến tần series iG5A được thiết kế chuyên dụng cho: máy nâng hạ, thang máy, máy dệt, máy đùn ép, quạt/bơm, máy nén, máy cuộn, cần cẩu, băng chuyền và các máy móc cần tính năng điều khiển vị trí chính xác, …
Áp dụng cho nhiều ngành công nghiệp như: kim loại. thang máy / thang cuốn, nhựa / cao su, năng lượng, vận chuyển, thực phẩm và đồ uống, công nghiệp giấy, mỏ than và xử lý nước, …
| Điện áp ngõ vào | – 1 Pha 200V~230V, công suất 0.4~1.5kw
– 3 Pha 200V~230V, công suất 0.4~22kw – 3 Pha 380~480V, công suất 0.4~22kw |
| Khả năng chịu tải | 150% trong 60s |
| Tích hợp mạch DB | Thời gian giảm tốc có thể được rút ngắn dễ dàng với hãm tái sinh cao => nâng cao năng suất và khả năng kiểm soát |
| Chức năng chương trình | PID, chức năng “ngủ” và “thức”, điều khiển sensor-less vector, … |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ chạm đất, thuật toán PWM giảm rò rỉ và KEB B |
| Màn hình cài đặt bên ngoài | Màn hình tùy chọn để cài đặt bên ngoài panel |
| Điều khiển quạt làm mát | Tăng tuổi thọ biến tần. Cấu trúc quạt dễ tháo rời để thay thế và bảo trì. |
G100 Series là dòng biến tần đang năng tối ưu cho các ngành công nghiệp khác nhau.
| Điện áp ngõ vào | – 3 Pha 200~240V, công suất 0.4~22kw – 3 Pha 380~ 400V, công suất 0.4~22kw |
| Cải thiện hiệu suất điều khiển | Hiệu suất mô-men mạnh mẽ ở tốc độ thấp và điều kiện tải cao |
| Lắp đặt Din Rail và lắp đặt cạnh nhau | Giúp lắp đặt biến tần nhanh chóng và đơn giản |
| Công RJ45 ở mặt trước | Nâng cao sự tiện lợi trong cài đặt |
| Hỗ trợ mạng truyền thông đa dạng | Hỗ trợ Modbus, Profibus-DP, CANopen và Ethernet IP |
| Menu thông số nhanh | Liệt kê các tham số hữu ích thường sử dụng |
| Bộ lọc EMC | Bộ lọc đáp ứng tiêu chuẩn Danh mục C3 |
| Cường độ chịu nhiệt của vỏ bọc | Đươc cải thiện => Độ tin cậy sản phẩm được cải thiện đáng kể |
| Tùy chọn mạng truyền thông | Kết nối với thân mà không cần tháo nắp. Hỗ trợ cổng Ethernet 2 ở phần dưới tùy chọn. |
| Tiêu chuẩn quốc tế | CE và UL 61800-5-1 |
Biến tần LS series S100 được cải tiến với nhiều tính năng mới, thiết kế nhỏ gọn, hiệu suất mạnh mẽ, giúp tối ưu hóa hiệu suất, nâng cao năng suất công việc.
Dòng biến tần này giúp nâng cao chất lượng của các thiết bị cơ khí với khả năng điều khiển sensor-less mạnh mẽ và một loạt các chức năng hướng đến người dùng. Đặc biệt, biến tần series S100 của LS đã đạt được IP66 / Nema4x cao cấp đảm bảo việc sử dụng mà không gặp sự cố trong môi trường khăc nghiệt hoặc ngay cả khi không có sự che phủ.
Biến tần series S100 được ứng dụng phổ biến trong Palăng, máy cuộn, máy trộn, máy nén, máy tách ly tâm, cần cẩu, băng chuyền, … Áp dụng trong các ngành công nghiệp sau: kim loại, thang máy/ thang cuốn, máy dệt, vận chuyển, thực phẩm và đồ uống, giấy, mỏ than, dầu khí và xử lý nước
| Điện áp ngõ vào: | – 1 Pha 200V, công suất 0.4~2.2kW
– 3 Pha 200V, công suất 0.4~15kW – 3 Pha 400V, công suất 0.4~75kW |
| Điều khiển Sensor-less và tự động nhận diện thông số động cơ dạng tĩnh/động | Giúp biến tần LS S100 xác định vận tốc và mô-men chính xác. |
| Giảm kích thước sản phẩm và lắp đặt song song | Kích thước biến tần giảm tới 60% so với ban đầu => Tiết kiệm diên tích lắp đặt, và giảm kích thước tủ điện |
| Mạng truyền thông | EtherCat, Profinet, Profibus-DP, Ethernet IP, Modbus TCP và CANopen. |
| PLC | Tùy chọn chức năng với sự kết hợp của các khối chức năng khác nhau |
| DC Reactor | Tích hợp DC reactor: 400V, 30~75kW => Cải thiện hệ số công suất và giảm tổng méo sóng hài |
| Tắt mô-men an toàn (STO) | Áp dụng mạch đầu vào kép. Thiết kế an toàn tích hợp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn |
| Bộ lọc EMC | Giảm nhiễu điện từ, không gian bổ sung và giảm chi phí cho các bộ phận không cần thiết. |
| Tùy chọn IP66 (NEMA 4X) | Biến tần LS S100 có thể được sử dụng ngay cả khi tiếp xúc môi trường kém. |
Biến tần LS H100 series là dòng biến tần phát triển để xây dựng một hệ thống thân thiện với môi trường.

Dựa trên các giải pháp truyền động hàng đầu, các sản phẩm series H100 thực hiện tiết kiệm năng lượng đáng kể trong lĩnh vực quạt/ bơm công nghiệp, tối ưu hóa HVAC và xử lý nước. Các ngành công nghiệp sử dụng biến tần series H100 của LS có thể kể đến như: xây dựng, kim loại, bột giấy/ giấy, mỏ than, xử lý dầu khí và nước, …
| Điện áp ngõ vào | – 3 Pha 200~240V, công suất: 0.75~18.5kW
– 3 Pha 380~480V, công suất: 0.75~500kW |
| Chức năng chuyên dụng cho HVAC | Điều khiển đã động cơ, vận hành PID, bù lưu lượng, vận hành theo lịch đặt trước. |
| Chức năng bảo vệ quạt/bơm | Làm đầy mềm; thiết lập thời gian giảm tốc van; làm sạch bơm; phát hiện mức độ vỡ ống, phát hiện non tải, chế độ “fire mode”. |
| Tích hợp bộ lọc EMC | Giảm nhiễu điện từ, không gian bổ sung và giảm chi phí cho các bộ phận không cần thiết. |
| Truyền thông đa dạng | RS-485, BACnet cho hệ thống HVAC chung, các tùy chọn Modbus-RTU, Metasy N2 và Lonworks |
| Giảm kích thước sản phẩm và cài đặt song song. | Kích thước biến tần giảm tới 60% so với ban đầu => Tiết kiệm diên tích lắp đặt, và giảm kích thước tủ điện |
| DC reactor | 400V 37~500kW tích hợp DC reactor => Cải thiện hệ số công suất; và giảm méo sóng hài |
| Tiêu chuẩn quốc tế | UL Plenum-rated 100~500kw; đặt được chứng chỉ về UL 61800-5-1 mới. |
Biến tần LS Series IS7 là dòng biến tần tiêu chuẩn hiệu suất cao có thể áp dụng cho mọi môi trường làm việc. Dòng biến tần này được ứng dụng trong nhiều hệ thống vì tính ưu việt của nó khi có nhiều card ứng dụng được tích hợp vào biến tần như card đồng bộ, card encoder, card PLC, card mạng, …

Dòng biến tần này của LS được nhiều doanh nghiệp ưa chuộng sử dụng cho các loại tải nặng yêu cầu momen lớn.
Được ứng dụng phổ biến trong: Máy vênh / dầm, máy cán, máy kéo, dây chuyền lắp ráp lốp xe, thang máy, kho hàng tự động, máy ép, …
| Điện áp ngõ vào | – 3 Pha 200V~240V, công suất: 0.75kW~90kW – 3 Pha 380V~480V, công suất: 0.75kW~375kW |
| Điều khiển hiệu suất mãnh mẽ | Điều khiển Sensor-less vector, sensored vector, và tự động nhận diện tham số động cơ |
| Card an toàn | 2 kênh STO (Tắt mô-men an toàn) => Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn |
| Mạng truyền thông đa dạng | Prfibus –DP, Ethernet IP, Modbus TCP, CANope, Profinet, CClink, Rapienet, Lonworks, R/F-Net |
| Bộ lọc EMC | Giảm nhiễu điện từ, không gian bổ sung và giảm chi phí cho các bộ phận không cần thiết. |
| DC Reactor | Tăng hệ số công suất và giảm méo sóng hài |
| Chức năng tùy biến trong các ứng dụng. | Ứng dụng linh hoạt cho các loại tải với Tùy chọn chức năng WEB (máy kéo dây), điều
khiển vị trí và điều khiển đồng bộ, điều khiển phân loại |
Dòng biến tần LS iV5 được điều khiển theo phương pháp không gian vector nên ngòai các ứng dụng thông dụng chúng còn có thể điều khiển lực căng trong một số hệ thống dây chuyền tự động. Bên cạnh đó, việc được tích hợp được card điều khiển vị trí giúp biến tần iV5 series được ứng dụng trong điều khiển thang máy một cách dễ dàng.
Biến tần LS IV5 series là biến tần chuyên dụng cho các tải hành trình liên tục, hệ thống cẩu trục và điều khiển hệ thống thang máy dựa trên các chức năng và hiệu suất mạnh mẽ.
Được ứng dụng phổ biến trong: Kim loại (máy cuốn, vận thăng), dệt (luồn, kéo sợi), nhựa, cao su (cuộn dây), thực phẩm và đồ uống (máy đóng gói, cắt, dán nhãn), giấy (máy cuộn, máy in, máy xén), mỏ than (cần trục, vận thăng), cẩu trục, …
| Điện áp ngõ vào | – 3 Pha 200V, công suất 2.2~37kW – 3 Pha 400V, công suất 2.2~800kW – Ngõ vào DC 400V 5.5~500kW |
| Cải thiện hệ thống chức năng trọng tâm | Giải pháp tổng quan cho các ứng dụng mà tải trọng di chuyển thẳng đứng |
| Dành riêng cho thang máy | Kiểm soát vị trí chính xác cao và biến tần phòng máy chuyên dụng giúp thang máy hoạt động hiệu quả, an toàn |
| Được trang bị nhiều tùy chọn | Tùy chọn đồng bộ hóa, tùy chọn encoder, tùy chọn I/O có thể mở rộng, tùy chọn I/O cho thang máy,.. |
| Truyền thông đa dạng | RS 485, Modbus-RTU, Device Net, Profibus-DP và CC-link. |
Ngoài những dòng biến tần chính được đề cập ở trên, biến tần LS còn có nhiều dòng sản phẩm khác:
– Biến tần LS Series iP5A
– Biến tần LS Series IE5
– Biến tần LS Series iC5
– Biến tần LS Series iS5
– Biến tần LS Series iV5L
– Biến tần LS Series iG5H

Để nhận bảng giá biến tần LS, quý khách vui lòng Click Zalo liên hệ báo giá, đội ngũ Kinh Doanh của chúng tôi sẽ gửi bảng giá chiết khấu biến tần LS cùng dịch vụ hậu mãi và mức giá tốt nhất cho từng quý khách hàng.
1.1. Cách cài đặt lệnh Run, Stop, Điều chỉnh tần số bằng bàn phím:
Chú ý: Khi biến tần đang chạy tải hoặc động cơ ta không được ngắt nguồn biến tần.
1.2 Cách đặt lệnh Run, Stop bằng terminal và điều chỉnh tần số bằng biến trở
Chú ý: Trước khi cấp nguồn cho biến tần, bạn không được phép nối chân CM với P1. Và không được ngắt nguồn khi biến tần đang chạy tải hoặc động cơ.
2.1 Cách cài đặt lệnh RUN, STOP và điều chỉnh tần số trên bàn phím:
Chú ý: Khi biến tần đang chạy tải hoặc động cơ ta không được ngắt nguồn biến tần.
2.2 Cách đặt lệnh RUN/STOP bằng terminal và điều chỉnh tần số bằng biến trở:
Chú ý: Trước khi cấp nguồn cho biến tần, bạn không được phép nối chân CM với P1 hoặc P2.Và không được ngắt nguồn khi biến tần đang chạy tải hoặc động cơ.
2.3 Cách cài đặt lệnh RUN, STOP bằng bàn phím và điều chỉnh tần số bằng núm xoay trên bàn phím
3.1 Cách đặt lệnh RUN/STOP và điều chỉnh tần số bằng bàn phím:
Chú ý: Khi biến tần đang chạy tải hoặc động cơ ta không được ngắt nguồn biến tần.
3.2 Cách đặt lệnh RUN/STOP bằng terminal (thiết bị bên ngoài) và điều chỉnh tần số bằng biến trở
Chú ý: Không được nối chân CM với P1 hoặc P2 trước khi cấp nguồn cho biến tần.
| Mã lỗi | Mô tả lỗi | Nguyên nhân gây lỗi | Cách khắc phục |
| OCt | Quá Dòng (Overcurrent) | – Thời gian Accel / Decel quá ngắn so với GD2 của tải.
– Tải lớn hơn định mức biến tần. Đầu ra biến tần được cấp khi động cơ chạy tự do. – Đã xảy ra ngắn mạch đầu ra hoặc lỗi nối đất. – Phanh cơ của động cơ hoạt động quá nhanh. |
– Tăng thời gian Accel / Decel.
– Thay thế biến tần có công suất phù hợp. – Tiếp tục hoạt động sau khi dừng động cơ hoặc sử dụng H22 (Tìm kiếm tốc độ). – Kiểm tra dây đầu ra. – Kiểm tra phanh cơ. |
| OC2 | Quá Dòng 2 (Overcurrent 2) | – Ngắn xảy ra giữa lên và xuống của IGBT
– Đầu ra biến tần xảy ra ngắn. – Thời gian Accel / Decel rất nhanh so với GD2 |
– Kiểm tra IGBT.
– Kiểm tra đầu ra Wring. – Tăng thời gian Accel / Decel. |
| Gft | Lỗi chạm đất (Ground fault current) | – Đã xảy ra lỗi nối đất ở dây đầu ra của biến tần
– Cách điện của động cơ bị hỏng do nhiệt |
– Kiểm tra dây của thiết bị đầu cuối đầu ra.
– Thay thế động cơ. |
| IOL | Quá tải biến tần (Inverter overload) | – Tải lớn hơn định mức biến tần. Quy mô tăng mô-men xoắn được đặt quá lớn. | – Nâng cấp công suất động cơ và biến tần hoặc giảm tải trọng.
– Giảm quy mô tăng mô-men xoắn. |
| OLt | Quá tải định mức (Overload trip) | Liên hệ ngay nhà cung cấp hoặc đơn vị sửa chữa uy tín để được khắc phục. | |
| OHt | Quá nhiệt biến tần (Inverter overheat) | – Hệ thống làm mát bị lỗi.
– Quạt làm mát cũ không được thay thế bằng quạt mới. – Nhiệt độ môi trường quá cao |
Kiểm tra các chất lạ bị tắc trong tản nhiệt.
Thay quạt làm mát cũ bằng quạt mới. Giữ nhiệt độ xung quanh dưới 50 ° C. |
| POt | Mất pha đầu ra (Output Phase loss) | – Tiếp điểm bị lỗi của công tắc từ ở đầu ra
– Dây đầu ra bị lỗi |
Kết nối công tắc từ ở đầu ra của biến tần một cách an toàn.
Kiểm tra dây đầu ra. |
| Mã lỗi | Mô tả lỗi | Nguyên nhân gây lỗi | Cách khắc phục |
| OCt | Quá Dòng (Overcurrent) | – Thời gian Accel / Decel quá ngắn so với GD2 của tải.
– Tải lớn hơn định mức biến tần. Đầu ra biến tần được cấp khi động cơ chạy tự do. – Đã xảy ra ngắn mạch đầu ra hoặc lỗi nối đất. – Phanh cơ của động cơ hoạt động quá nhanh. |
– Tăng thời gian Accel / Decel.
– Thay thế biến tần có công suất phù hợp. – Tiếp tục hoạt động sau khi dừng động cơ hoặc sử dụng H22 (Tìm kiếm tốc độ). – Kiểm tra dây đầu ra. – Kiểm tra phanh cơ. |
| OC2 | Quá Dòng 2 (Overcurrent 2) | – Ngắn xảy ra giữa lên và xuống của IGBT
– Đầu ra biến tần xảy ra ngắn. – Thời gian Accel / Decel rất nhanh so với GD2 |
– Kiểm tra IGBT.
– Kiểm tra đầu ra Wring. – Tăng thời gian Accel / Decel. |
| Gft | Lỗi chạm đất (Ground fault current) | – Đã xảy ra lỗi nối đất ở dây đầu ra của biến tần
– Cách điện của động cơ bị hỏng do nhiệt |
– Kiểm tra dây của thiết bị đầu cuối đầu ra.
– Thay thế động cơ. |
| IOL | Quá tải biến tần (Inverter overload) | – Tải lớn hơn định mức biến tần. Quy mô tăng mô-men xoắn được đặt quá lớn. | – Nâng cấp công suất động cơ và biến tần hoặc giảm tải trọng.
– Giảm quy mô tăng mô-men xoắn. |
| OLt | Quá tải định mức (Overload trip) | Liên hệ ngay nhà cung cấp hoặc đơn vị sửa chữa uy tín để được khắc phục. | |
| OHt | Quá nhiệt biến tần (Inverter overheat) | – Hệ thống làm mát bị lỗi.
– Quạt làm mát cũ không được thay thế bằng quạt mới. – Nhiệt độ môi trường quá cao |
Kiểm tra các chất lạ bị tắc trong tản nhiệt.
Thay quạt làm mát cũ bằng quạt mới. Giữ nhiệt độ xung quanh dưới 50 ° C. |
| POt | Mất pha đầu ra (Output Phase loss) | – Tiếp điểm bị lỗi của công tắc từ ở đầu ra
– Dây đầu ra bị lỗi |
Kết nối công tắc từ ở đầu ra của biến tần một cách an toàn.
Kiểm tra dây đầu ra. |
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
| Over Load | – Tải lớn hơn công suất định mức của động cơ.
– Giá trị đặt (PRT-21) quá thấp. |
– Đảm bảo rằng động cơ và biến tần có công suất phù hợp. |
| Under Load | – Đã xảy ra sự cố kết nối tải động cơ.
– Giá trị đặt cho mức tải dưới (PRT-29 và PRT-30) nhỏ hơn mức tải tối thiểu của hệ thống. |
– Thay thế động cơ và biến tần bằng công suất thấp hơn.
– Tăng giá trị đặt cho mức tải. |
| Over Current1 | – Thời gian tăng tốc / giảm tốc quá ngắn so với quán tính của tải (GD2).
– Tải biến tần lớn hơn công suất định mức. – Phanh cơ của động cơ hoạt động quá nhanh. – Thời gian giảm tốc quá ngắn so với quán tính của tải (GD2). |
– Điều chỉnh thời gian tăng tốc, giảm tốc.
– Thay thế biến tần công suất cao hơn. – Kiểm tra phanh cơ. – Tăng thời gian giảm tốc. – Sử dụng bộ hãm. |
| Over Voltage | – Điện áp đầu vào quá cao.
Giá trị đặt cho bảo vệ nhiệt điện tử quá thấp. – Biến tần đã được vận hành ở tốc độ thấp trong một thời gian dài. |
– Kiểm tra xem điện áp đầu vào có cao hơn giá trị quy định hay không.
– Đặt mức nhiệt điện tử thích hợp. – Thay thế động cơ bằng kiểu cung cấp thêm nguồn điện cho quạt làm mát |
| Low Voltage /Low Voltage2 | – Điện áp đầu vào quá thấp.
Tải lớn hơn công suất nguồn được đấu nối vào hệ thống. – Công tắc tơ từ kết nối với nguồn điện bị lỗi kết nối |
– Tăng công suất nguồn.
– Thay thế công tắc tơ từ. |
| Ground Trip | – Đã xảy ra lỗi nối đất trong hệ thống dây đầu ra của biến tần.
– Cách điện của động cơ bị hỏng. |
– Thay thế động cơ.
– Giảm tải hoặc tần suất hoạt động. |
| E-Thermal | – Động cơ đã quá nóng.
– Tải biến tần lớn hơn công suất định mức. |
– Giảm tải hoặc tần suất hoạt động.
– Thay thế biến tần công suất lớn hơn. |
| Output Phase Open | – Công tắc tơ từ tính ở phía đầu ra bị lỗi kết nối.
– Hệ thống dây điện đầu ra bị lỗi. |
– Kiểm tra công tắc tơ từ ở phía đầu ra.
– Kiểm tra dây đầu ra. |
| Input Phase Open | – Công tắc tơ từ tính ở phía đầu vào bị lỗi kết nối.
Hệ thống dây điện đầu vào bị lỗi. – Tụ điện liên kết DC cần được thay thế. |
– Kiểm tra công tắc tơ từ ở phía đầu vào.
– Kiểm tra dây đầu vào. – Thay thế tụ điện liên kết DC. Liên hệ với nhà bán lẻ hoặc – – Bộ phận hỗ trợ khách hàng của LSIS. |
| Inverter OLT | – Tải lớn hơn công suất định mức của động cơ.
– Mức tăng mô-men xoắn quá cao. |
– Thay thế động cơ và biến tần bằng công suất lớn hơn.
– Giảm mức tăng mô-men xoắn. |
| Over Heat | – Có vấn đề với hệ thống làm mát.
– Quạt làm mát biến tần đã hoạt động trong một thời gian dài. – Nhiệt độ môi trường quá cao. |
– Kiểm tra xem có vật lạ cản trở đường vào, đầu ra hoặc lỗ thông hơi không.
– Thay quạt làm mát. – Giữ nhiệt độ môi trường xung quanh thấp hơn 50 ℃. |
| Over Current2 | – Dây đầu ra bị ngắn mạch.
– Có lỗi với chất bán dẫn điện tử (IGBT). |
– Kiểm tra dây đầu ra.
– Không vận hành biến tần. Liên hệ với nhà bán lẻ hoặc nhà sửa chữa để được hỗ trợ |
| NTC Open | – Nhiệt độ môi trường quá thấp.
– Có lỗi với cảm biến nhiệt độ bên trong. |
– Giữ nhiệt độ môi trường ở trên 10 ℃.
– Liên hệ với nhà bán lẻ hoặc Bộ phận hỗ trợ khách hàng của LSIS. |
| FAN Trip | – Có vật thể lạ trong lỗ thông hơi của biến tần nơi đặt quạt.
– Quạt làm mát cần được thay thế. |
– Lấy dị vật ra khỏi cửa vào hoặc đầu ra của không khí.
Thay quạt làm mát |
| IP54 FAN Trip | – Đầu nối quạt chưa được kết nối.
– Đầu nối nguồn cho bảng mạch PCB bên trong quạt chưa được kết nối. – Quạt làm mát cần được thay thế. |
– Kết nối đầu nối quạt.
– Kết nối đầu nối nguồn cho bảng mạch PCB bên trong quạt. – Thay quạt làm mát |
| No Motor Trip | – Động cơ không được kết nối với đầu ra biến tần. | – Kiểm tra các kết nối dây.
– Kiểm tra các giá trị của cả BAS-13 (Dòng định mức) và PRT-32 (Không cấp động cơ). |
TÀI LIỆU KỸ THUẬT :
>> Catalogue-bien-tan-LS-G100: Download
>> Catalogue-bien-tan-LS-H100: Download
>> Catalogue-bien-tan-LS-IG5A: Download
>> Catalogue-bien-tan-LS-IS7: Download
>> Catalogue-bien-tan-LS-M100: Download
Để tối ưu hóa bài toán kinh tế mà vẫn đảm bảo hiệu suất vận hành tương đương – Biến tần Shihlin chính là sự lựa chọn thay thế thông minh nhất hiện nay.


✅ Chất lượng Nhật Bản – Giá Đài Loan: Thương hiệu Đài Loan 70 năm ( Since 1955 ). Tận hưởng hiệu suất của Mitsubishi Electric với mức giá tối ưu hơn rất nhiều.
✅ Công nghệ đồng bộ: Công nghệ Mitsubishi, cổ đông lớn nhất (21,16%). Các tính năng điều khiển vector, bảo vệ quá tải và truyền thông công nghiệp được thiết kế dựa trên tiêu chuẩn Mitsubishi.
✅ Hậu mãi chuyên nghiệp: GAC hỗ trợ tư vấn thay thế tương đương từ các dòng FR-D700, FR-E700 sang Shihlin một cách nhanh chóng, đảm bảo kỹ thuật tuyệt đối.
Đặc biệt, GAC mang đến gói “Dịch vụ vượt trội” chưa từng có tại thị trường Việt Nam nhằm hỗ trợ tối đa cho doanh nghiệp:


Xem thêm: Các dòng sản phẩm biến tần Shihlin – tại đây
Với uy tín thương hiệu 70 năm và khả năng thay thế hiệu quả các dòng biến tần phổ biến như Mitsubishi, LS, Delta hay Schneider, biến tần Shihlin không chỉ là một thiết bị điều khiển tốc độ mà còn là chiến lược tiết kiệm chi phí bền vững cho mọi dây chuyền sản xuất.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng giá chiết khấu hấp dẫn và nhận nhiều phần quà đến từ nhãn hàng Shihlin!
Quý khách vui lòng Click Zalo liên hệ báo giá, đội ngũ Kinh Doanh của chúng tôi sẽ gửi bảng giá biến tần Shihlin cùng dịch vụ hậu mãi và mức chiết khấu tốt nhất cho từng quý khách hàng.