Biến tần KCLY – Bảng Giá, Catalog, Manual & Hướng Dẫn Cài Đặt Chi Tiết 2026

Trong những năm gần đây, biến tần KCLY là dòng sản phẩm được lựa chọn cân nhắc của nhiều anh em kỹ thuật, xưởng sản xuất và các đơn vị chế tạo máy. Với ưu thế về mức giá rẻ tại thị trường Việt Nam, dải công suất đa dạng và phù hợp các dự án tối ưu ngân sách, các dòng sản phẩm của KCLY đáp ứng linh hoạt từ các ứng dụng điều khiển motor nhỏ đến các hệ thống tự động hóa cơ bản.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện và chi tiết nhất về thương hiệu này, bao gồm: Bảng giá mới nhất 2026, thông số kỹ thuật, tài liệu Manual, hướng dẫn đấu nối và cách xử lý các mã lỗi thường gặp.

Biến tần KCLY

I. Các dòng biến tần KCLY 

1. Biến tần KCLY KOC600

Biến tần KCLY KOC600

Thông số kỹ thuật nổi bật:

  • Là dòng biến tần đa năng dải công suất rộng của KCLY
  • Dải công suất: 0.4kW ~ 75kW (Điện áp vào/ra 3 pha 220V)\
  • Dải công suất: 0.75kW ~ 450kW (Điện áp vào/ra 3 pha 380V)
  • Tích hợp chế độ điều khiển: Sensor-less (SFVC), Vector vòng kín (CLVC) + Card PG, V/F
  • Momen khởi động tải G: 150% tại 0.5Hz (SFVC), 180% tại 0Hz (CLVC).
  • Chịu quá tải: 150%/60s, 180% 3s với tải G, 120%/60s, 150% 3s với tải P.
  • Ứng dụng: Bơm, Quạt, Băng Tải, Máy công cụ, Máy nghiền, Máy nhựa …

2. Biến tần KCLY KOC100

Biến tần KCLY KOC100

Thông số kỹ thuật nổi bật:

  • Là dòng biến tần mini, công suất nhỏ gọn của KCLY.
  • Dải công suất: 0.4kW ~ 1.5kW (Điện áp vào 1 pha 220V / Ra 3 pha 220V).
  • Dải công suất: 0.4kW ~ 2.2kW (Điện áp vào/ra 3 pha 380V).
  • Tích hợp chế độ điều khiển: Sensor-less (SVC), V/F.
  • Momen khởi động tải G: 150% tại 0.5Hz (SVC).
  • Chịu quá tải: 150%/1s, 180% 3s với tải G, 120%/60s, 150% 3s với tải P.
  • Ứng dụng: Bơm, Quạt, Băng Tải, Máy công cụ…

II. Thương hiệu KCLY nhầm lẫn với biến tần KOC

Hiện nay trên thị trường tự động hóa, rất nhiều khách hàng đang bị nhầm lẫn nghiêm trọng khi cho rằng biến tần KOCbiến tần KCLY là một. Sự nhầm lẫn này xuất phát từ việc mã sản phẩm (Model) của cả hai dòng này đều bắt đầu bằng chữ “KOC”.

Tuy nhiên, thực tế đây là sản phẩm của hai đơn vị sản xuất hoàn toàn khác nhau. Dưới đây tôi sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng 2 dòng biến tần này

1. Sự nhầm lẫn về tên gọi (Model)

Điểm mấu chốt gây hiểu lầm nằm ở cách đặt tên mã hàng. Cụ thể:

  • Thương hiệu KCLY: Sản xuất các dòng biến tần có mã KOC100KOC600.

Biến tần KCLY các dòng biến tần có mã KOC100 và KOC600.
  • Thương hiệu KOC : Cung cấp các dòng biến tần có mã KOC200KOC550.

Biến tần KOC chỉ có dòng KOC200 và KOC550

Nhiều đơn vị bán hàng thiếu trung thực thường thông tin sai lệnh “Biến tần KOC” là biến tần KCLY để gian lận về nguồn gốc xuất xứ của biến tần KOC, lừa dối khách hàng

2.Thông tin chính thức về biến tần KOC

Hiện tại chưa có nhiều thông tin chính thức, nguồn gốc sản xuất của biển tần KOC.

Xuất xứ nguồn gốc biến tần KOC

Thử tìm hiểu thông tin trên Google gõ từ khóa về nhà sản xuất biến tần KOC “Shanghai Lingcheng Technology Trading Co., Ltd” thì thấy kết quả trả về rất mơ hồ, không có webiste, không có thông tin gì chính thống về công ty này. Các bạn cần lưu ý khi quyết định mua biến tần KOC

III. Nguồn gốc biến tần KCLY

Được thành lập vào năm 2004, Công ty TNHH Điện Thâm Quyến KCLY (Shenzhen KCLY Electric Co., Ltd.) là một doanh nghiệp công nghệ chuyên nghiên cứu, phát triển, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm:

  • Biến tần trung thế/hạ thế/cao thế

  • Hệ thống điều khiển tiết kiệm năng lượng

  • Bộ điều khiển Servo (Servo drives)

  • Bộ điều khiển động cơ xe điện (EV motor controllers)

Nhà máy sản xuất biến tần KCLY

 

IV. Bảng giá biến tần KCLY

>> Xem đầy đủ bảng giá biến tần KCLY: Đang cập nhật….

>>>> Liên hệ đội ngũ kỹ sư kinh doanh để giải đáp mọi thắc mắc của bạn qua:

Miền Bắc: 

Click nhận bảng giá

Miền Nam: 

Click nhận bảng giá

V. Một số ưu và hạn chế của biến tần KCLY 

1. Ưu điểm của biến tần KCLY

  • Thuộc nhóm biến tần giá rẻ nhất cùng phân khúc định vị với biến tần Arinco, biến tần KOC trên thị trường.
  • Đáp ứng được nhu cầu vận hành cơ bản không yêu cầu cao về tỷ lệ lỗi, dừng máy gián đoạn sản xuất
  • Phù hợp với nhóm khách hàng phân khúc thấp

2. Một số hạn chế biến tần KCLY

  • Thương hiệu chưa phổ cập mạnh: So với các ông lớn như LS, Mitsubishi, Yaskawa hay thậm chí là INVT, Kaman, biến tần KCLY vẫn là thương hiệu thuộc phân khúc giá rẻ nhất (cùng phân khúc giá với Arinco, Koc). Điều này gây tâm lý e dè cho các chủ đầu tư lớn hoặc các dự án yêu cầu khắt khe về tiêu chuẩn thương hiệu toàn cầu.

  • Độ bền trong môi trường khắc nghiệt: Khả năng chịu đựng trong môi trường quá nóng, nhiều bụi mạt sắt hoặc độ ẩm cao thường kém hơn các dòng cao cấp. Nếu lắp đặt ở các xưởng gỗ, xưởng cơ khí bụi bặm, bắt buộc phải có tủ điện bảo vệ tốt và bảo trì định kỳ thường xuyên.

  • Tài liệu (Manual) chủ yếu bằng tiếng Anh/Trung: Mặc dù các lệnh cơ bản khá dễ cài đặt, nhưng các tài liệu hướng dẫn chuyên sâu về hàm chức năng nâng cao thường chưa được Việt hóa hoàn toàn, gây khó khăn cho những thợ mới tiếp cận lần đầu.

  • Khả năng chịu quá tải: Ở các ứng dụng tải nặng (như máy nghiền đá, máy ép thủy lực), dòng KCLY có thể phát sinh nhiệt nhanh nếu không được tính toán dư công suất từ đầu. Khuyến cáo nên chọn biến tần cao hơn 1 cấp so với công suất motor để đảm bảo an toàn.

 

Feedback khách hàng khi sử dụng biến tần KCLY

VI. Các lựa chọn thay thế biến tần KCLY tối ưu giá và chất lượng

1. Biến tần Arinco – Giá rẻ nhất thị trường

Nếu so với các biến tần Trung Quốc cùng phân khúc, Arinco có lợi thế về giá bán dễ tiếp cận hơn. ARINCO thuộc nhóm biến tần giá rẻ nhất thị trường và cạnh tranh trực tiếp với KOC ở phân khúc giá thấp. Trong nhóm biến tần giá rẻ trên thị trường,

Arinco là lựa chọn đáng cân nhắc cho các doanh nghiệp ưu tiên chi phí đầu tư thấp và ứng dụng cơ bản. Nếu cùng đặt lên bàn cân với các dòng giá rẻ khác như KOC, Arinco vẫn có lợi thế ở tính dễ tiếp cận, dễ triển khai và phù hợp hơn với những hệ thống cần giải pháp nhanh, gọn, tiết kiệm ngân sách.

Với lợi thế chi phí đầu tư ban đầu thấp, Arinco phù hợp cho các ứng dụng dân dụng, công nghiệp nhẹ, hệ thống băng tải đơn giản hoặc những dự án cần tối ưu ngân sách.

Biến tần Arinco phân khúc giá thấp

Với lợi thế chi phí đầu tư ban đầu thấp nhất, Arinco phù hợp cho các ứng dụng dân dụng, công nghiệp nhẹ, hệ thống băng tải đơn giản hoặc những dự án không yêu cầu khắt khe về chất lượng, tỷ lệ lỗi, khả năng vận hành ổn định liên tục

>> Xem thêm bảng giá biến tần Arinco mới nhất 2026: TẠI ĐÂY

>>Xem thêm bảng so sánh giá biến tần INVT – Kaman – KOC – Arinco mới nhất năm 2026: TẠI ĐÂY

2. Biến tần Kaman – Cân đối giá và chất lượng tốt nhất thị trường

Trong cùng dòng phân khúc biến tần Trung Quốc thì biến tần Kaman (Sinovo) nổi bật với tối ưu giữa ngân sách và sự ổn định lâu dài. Sản phẩm cân đối được 4 yếu tố: Thương hiệu – Chất lượng – Giá thành tối ưu – Dịch vụ hậu mãi.

Biến tần Kaman phân khúc giá trung

* Thương hiệu đáng tin cậy

Tên gọi Kaman được phát triển từ cụm từ “Knowledge Acquisition Man”, có thể hiểu là người không ngừng học hỏi, tiếp thu kiến thức và liên tục cải tiến để nâng cao chất lượng.

Một trong những nền tảng quan trọng tạo nên chất lượng của biến tần Kaman là năng lực sản xuất từ đối tác Sinovo. Nhà máy Sinovo là 1 thương hiệu biến tần trung quốc rất được ưa chuộng, có thị phần lớn thứ 5 đầu TQ, và đã được phân phối nhiều nước trên thế giới ví dụ Nga, Pakittan, Irag, Iran …. Trong hàng trăm nhà sản xuất biến tần Trung Quốc thì Sinovo đại diện cho dòng sản phẩm cân đối giá và chất lượng tốt nhất thị trường, biến tần Kaman từ nhà máy Sinovo có chất lượng không thua kém biến tần INVT nhưng giá thành tốt hơn 20-30%, Sinovo không bóng bẩy, có hình ảnh và thương hiệu mạnh như INVT, Sinovo tập trung chi phí vào tối ưu chất lượng và giá thành.

Nhà máy Sinovo
Nhà máy Sinovo

Công ty cổ phần Tự Động Hóa Toàn Cầu tự hào là đơn vị phân phối biến tần KAMAN ủy quyền chính thức tại Việt Nam.

Tự Động Hóa Toàn Cầu hiện có 2 chi nhánh tại miền Bắc và miền Nam, thuận tiện cho việc hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc. Đội ngũ gồm 15 kỹ sư tự động hóa sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật, đồng hành cùng khách hàng trong quá trình lắp đặt, cài đặt và xử lý sự cố.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện – tự động hóa và hơn 13.500 khách hàng trên toàn quốc, Tự Động Hóa Toàn Cầu không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn xây dựng hệ thống hỗ trợ sau bán hàng bài bản, giúp khách hàng yên tâm hơn khi sử dụng.

Tự Động Hóa Toàn Cầu là nhà phân phối ủy quyền chính thức biến tần Kaman tại Việt Nam
Công ty CP Tự Động Hóa Toàn Cầu
Kho hàng Tự Động Hóa Toàn Cầu

* Chất lượng vận hành bền bỉ

Kaman được phát triển theo định hướng đầu tư một lần – vận hành yên tâm.

  • Tỷ lệ lỗi cực thấp < 0.3%, linh kiện cao cấp có nguồn gốc từ các thương hiệu lớn.
  • Sở hữu các chứng nhận như Châu Âu, ISO 9001:2015, CE
  • Giảm rủi ro dừng máy và chi phí bảo trì
Biến tần Kaman – vận hành ổn định trong mọi điều kiện môi trường

* Giá thành tối ưu chi phí

Kaman thuộc nhóm phân khúc tối ưu chi phí – chất lượng tương đương INVT, phù hợp với nhà máy, doanh nghiệp sản xuất, OEM và nhà thầu cơ điện.

* Dịch vụ hậu mãi 

Một sản phẩm tốt cần đi cùng một chính sách hậu mãi đủ mạnh để khách hàng yên tâm sử dụng. Với Kaman, lợi thế không chỉ nằm ở thiết bị mà còn nằm ở cách Tự Động Hóa Toàn Cầu đồng hành cùng khách hàng sau bán hàng với các chính sách hỗ trợ nổi bật như:.

  • Bảo hành 2 năm
  • Đổi mới với các dòng dưới 11kW khi phát sinh lỗi
  • Hỗ trợ đào tạo cài đặt biến tần 1 – 1
  • Xử lý sự cố trong 24h
Đội ngũ kỹ sư giỏi sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật 24/7 tại hai miền Bắc & Nam

>> Xem thêm bảng giá biến tần Kaman mới nhất 2026: TẠI ĐÂY

>>Xem thêm bảng so sánh giá biến tần INVT – Kaman – KOC – Arinco mới nhất năm 2026: TẠI ĐÂY

3. Biến tần INVT – Giá cao, chất lượng tốt, thương hiệu mạnh

Thuộc nhóm biến tần giá rẻ nhất trên thị trường Trung Quốc, phù hợp với những doanh nghiệp ưu tiên thương hiệu, vận hành ổn định, giảm rủi ro dừng máy và đảm bảo hiệu quả lâu dài, việc chuyển sang biến tần INVT là một giải pháp đáng cân nhắc.

Biến tần INVT – Phân khúc giá cao

* Thương hiệu mạnh  

Công ty sản xuất biến tần INVT là Shenzhen INVT Electric Co., Ltd., doanh nghiệp công nghệ của Trung Quốc, thành lập năm 2002, INVT cho biết họ có hơn 5.600 nhân sự, hơn 900 đối tác, mạng lưới phủ trên 100 quốc gia và vùng lãnh thổ, cùng hàng nghìn bằng sáng chế và chứng nhận kỹ thuật.

Shenzhen INVT Electric Co., Ltd.

* Chất lương tốt – Phân khúc giá cao

  • INVT thuộc nhóm biến tần chất lượng tốt, phân khúc giá cao hơn hàng phổ thông
  • Chứng nhận và tiêu chuẩn như ISO 9001, ISO 14001, UL
  • Giá các dòng INVT như GD20, GD200A, GD350A cũng được niêm yết ở mức cao hơn rõ rệt so với nhóm biến tần Trung Quốc (Kaman, Arinco, KOC)
  • Dễ sử dụng, độ tin cậy cao, tính năng phong phú và tối ưu hiệu quả vận hành, đồng thời cung cấp cả dòng đa năng lẫn dòng chuyên dụng cho từng ngành.

>> Xem thêm bảng giá biến tần INVT mới nhất 2026: TẠI ĐÂY 

>>Xem thêm bảng so sánh giá biến tần INVT – Kaman – KOC – Arinco mới nhất năm 2026: TẠI ĐÂY

VII. Tài liệu Catalogue, Manual, Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt

Dòng sản phẩm

Biến tần KCLY KOC100

Biến tần KCLY KOC600

Catalogue Download
Manual Download Download
Hướng dẫn Tiếng Việt Đang cập nhật… Đang cập nhật…

VIII. Hướng dẫn cài đặt biến tần KCLY

Để giúp quý khách hàng có thể cài đặt và sử dụng được các chế độ cơ bản, phổ biến nhất, chúng tôi xin giới thiệu cách truy cập và cài đặt nhanh các tham số chính cơ bản như sau:
1. Sơ đồ đấu dây.

2. Bàn phím cài đặt và cách truy cập tham số.

3. Các tham số cài đặt cơ bản.

THAM SỐ CHỨC NĂNG GIÁ TRỊ CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH
A0-09   Tham số Reset mặc định    0: Không sử dụng
1: Reset về mặc định (Không bao gồm thông số               động cơ)
2: Rest về mặc định (Bao gồm cả tham số động cơ)
3: Bảo lưu
4: Xóa hết thông tin
0
b0-00    Lựa chọn kiểu động cơ    0: Động cơ không đồng bộ
1: Động cơ đồng bộ
0
b0-01   Chế độ điều khiển động cơ    0: Điều khiển vector vòng hở (SFVC)
1: Điều khiển vector vòng kín (CLVC)
2: Điều khiển V/F
2
b0-02   Lựa chọn lệnh chạy    0: Điều khiển trên bàn phím biến tần (LED tắt)
1: Điều khiển đấu dây trên cầu đấu (LED bật)
2: Điều khiển bằng truyền thông (LED nhấp nháy)
 0
b0-03   Lệnh điều khiển tần số          chính    0: Cài đặt bằng phím UP/DOWN trên bàn phím               (Không lưu tần số khi mất nguồn)
1: Cài đặt bằng phím UP/DOWN trên bàn phím               (Lưu tần số khi mất nguồn)
2: AI1
3: AI2
4: AI3
5: Cài đặt xung (DI6)
6: Cài đặt đa cấp tốc độ
7: Cài đặt chức năng PLC
8: Cài đặt chạy PID
9: Cài đặt qua truyền thông
10: Điều chỉnh bằng triết áp trên mặt bàn phím                   biến tần
 10
b0-13   Tần số lớn nhất    50 ~ 3200 Hz 50 Hz
b0-15   Tần số giới hạn trên    (b0-17 ~ b0-13)  50 Hz
b0-17   Tần số giới hạn dưới    0 Hz ~ b0.15) 0 Hz
b0-18   Lựa chọn chiều quay động    cơ    0: Chạy theo chiều thuận
1: Chạy theo chiều nghịch
0
b0-21   Thời gian tăng tốc    0 ~ 650s (b0-25 = 2)
0 ~ 6500s (b0-25 = 1)
0 ~ 65000s (b0-25 = 0)
Tùy model
b0-22   Thời gian giảm tốc    0 ~ 650s (b0-25 = 2)
0 ~ 6500s (b0-25 = 1)
0 ~ 65000s (b0-25 = 0)
Tùy model
b0-30   Dò tham số động cơ    0: Không chức năng
1: Dò tĩnh
2: Dò động
0
b1-00   Chế độ khởi động    0: Khởi động trực tiếp
1: Khởi động có theo dõi
2: Khởi động có kích thích ngoài
0
b1-01   Chế độ theo dõi tốc độ          quay    0: Từ tần số dừng lại
1: Từ tần số 0
2: Từ tần số tối đa max
0
b1-07   Chế độ dừng    0: Dừng theo thời gian giảm tốc biến tần
1: Dừng tự do
0
b2-00   Tần số chạy JOG    0 Hz ~ Tần số max 6 Hz
b2-01   Thời gian tăng tốc JOG    0 ~ 6500s Tùy model
b2-02   Thời gian giảm tốc JOG    0 ~ 6500s Tùy model
b2-15   Đảo chiều động cơ khi          đang chạy    0: Cho phép
1: Không cho phép
0
b2-20   Thời gian tích lũy bật            nguồn biến tần    0 ~ 655535 h 0 h
b2-21 Thời gian tích lũy biến tần chạy    0 ~ 655535 h 0 h
b2-22   Hoạt động của biến tần          khi hết thời gian tích lũy    0: Tiếp tục hoạt động
1: Biến tần dừng
0
b2-23   Chế độ hoạt động quạt          làm mát    0: Quạt hoạt động khi biến tần ở chế độ chạy
1: Quạt hoạt động khi biến tần bật nguồn
0

Trên đây chỉ là các tham số cài đặt cơ bản phổ thông nhất giúp những khách hàng chưa biết nhiều về biến tần hoặc chưa sử dụng quen biến tần KCLY có thể tiếp cận và cài đặt một cách dễ dàng nhất các chế độ thường dùng

IX. Bảng mã lỗi và cách khắc phục biến tần KCLY

Dưới đây là tổng hợp các lỗi thường gặp của biến tần KCLY được trình bày dưới dạng bảng để bạn dễ dàng tra cứu. Mỗi mã lỗi đều đi kèm nguyên nhân và hướng xử lý cơ bản tại chỗ.

Mã lỗi Tên lỗi Nguyên nhân có thể Hướng xử lý cơ bản
OC / E.OC1 Quá Dòng (Over Current) – Thời gian tăng/giảm tốc quá ngắn.
– Motor bị kẹt cơ khí, tải quá nặng.
– Lỗi IGBT, lỗi bo mạch điều khiển.
– Tăng thời gian tăng/giảm tốc.
– Kiểm tra lại tải và phần cơ khí của motor.
– Đây là cách xử lý lỗi quá dòng biến tần KCLY cơ bản, nếu vẫn bị cần kiểm tra phần cứng.
OU Quá Áp (Over Voltage) – Điện áp đầu vào quá cao.
– Giảm tốc đột ngột sinh ra điện áp tái sinh.
– Điện trở xả bị hỏng hoặc chưa lắp.
– Kiểm tra điện áp nguồn.
– Tăng thời gian giảm tốc để xử lý lỗi quá áp biến tần KCLY.
– Lắp đặt hoặc kiểm tra điện trở xả.
OL Quá Tải (Over Load) – Motor hoạt động liên tục với tải nặng hơn định mức.
– Cài đặt thông số bảo vệ quá tải chưa phù hợp.
– Giảm tải cho motor.
– Kiểm tra và cài đặt lại thông số bảo vệ.
– Cân nhắc chọn biến tần công nghiệp và motor có công suất lớn hơn.
LU Điện Áp Thấp (Low Voltage) – Điện áp nguồn cấp bị sụt, không ổn định.
– Dây dẫn nguồn quá nhỏ hoặc tiếp xúc kém.
– Kiểm tra lại điện áp và sự ổn định của lưới điện.
– Siết lại các đầu cosse, kiểm tra tiết diện dây.

Gặp phải các lỗi ou biến tần kcly, lỗi oc biến tần kcly, lỗi ol biến tần KCLY, hay lỗi lu biến tần kcly là tình trạng khá phổ biến, đặc biệt với dòng biến tần giá rẻ. Nắm rõ bảng mã lỗi biến tần kcly sẽ giúp bạn chủ động hơn rất nhiều.

Thông tin liên hệ

Nếu quý khách đang quan tâm đến sản phẩm và chương trình khuyến mãi, vui lòng liên hệ Tự Động Hóa Toàn Cầu để được tư vấn và nhận báo giá nhanh:

CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA TOÀN CẦU
☎ Hotline miền Bắc: 0961.320.333
☎ Hotline miền Nam: 0981.810.800

Website: www.tudonghoatoancau.com
Email: toancau@tudonghoatoancau.com