Tại thị trường Việt Nam, biến tần KOC được nhóm khách hàng phân khúc thấp ưa chuộng với đặc điểm là biến tần giá rẻ nhất trong một khoảng thời gian từ 2023 tới 2025 (Hiện tại biến tần rẻ nhất là Arinco), biến tần KOC phù hợp với các dự án coi giá thành là tiêu chí lựa chọn hàng đầu.
Dù vậy, bên cạnh yếu tố về giá, người dùng vẫn nên quan tâm đến các yếu tố như chất lượng sản phẩm, tỷ lệ lỗi, khả năng chịu tải thực tế, khả năng vận hành liên tục ổn định, uy tín thương hiệu của nhà sản xuất và đơn vị phân phối. Đây cũng là những chủ đề được nhắc đến khá nhiều trong quá trình lựa chọn và đánh giá biến tần giá rẻ.
Bài viết này sẽ tổng hợp các thông tin cần thiết về biến tần KOC, bao gồm catalog, manual hướng dẫn sử dụng tiếng Việt, bảng mã lỗi và cách xử lý thường gặp, ưu nhược điểm và các lựa chọn cạnh tranh thay thế.

I. Các dòng biến tần KOC chính
1. Dòng KOC200

Biến tần KOC200 là dòng biến tần có tính năng cơ bản ứng dụng tải nhẹ, giá thành rẻ. Biến tần KOC200 hiện tại được chia làm 2 dòng chính: KOC200 – T4 và KOC200 – S2 phù hợp cho các ứng dụng có mức tải nhẹ như bơm nước, quạt, máy khuấy, máy đóng gói …
Đặc điểm nổi bật:
- Hỗ trợ cả điều khiển V/F (Scalar Control) và điều khiển Vector không cảm biến (Sensorless Vector Control).
- Mô-men xoắn khởi động khá
2. Dòng KOC 550

Biến tần KOC550 là dòng biến tần công suất lớn, dải công suất rộng, phù hợp cho các ứng dụng như bơm nước, quạt, máy khuấy, máy đóng gói … như máy nén khí, máy nghiền, máy ép nhựa …
Đặc điểm nổi bật:
- Hỗ trợ cả điều khiển V/F (Scalar Control), điều khiển Vector không cảm biến (Sensorless Vector Control), điều khiển Vector có cảm biến (Vector Control)
- Mô-men xoắn khởi động khá
II. KOC và sự nhầm lẫn với thương hiệu KCLY
Hiện nay trên thị trường tự động hóa, rất nhiều khách hàng đang bị nhầm lẫn nghiêm trọng khi cho rằng biến tần KOC và biến tần KCLY là một. Sự nhầm lẫn này xuất phát từ việc mã sản phẩm (Model) của cả hai dòng này đều bắt đầu bằng chữ “KOC”.
Tuy nhiên, thực tế đây là sản phẩm của hai đơn vị sản xuất hoàn toàn khác nhau. Dưới đây tôi sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng 2 dòng biến tần này
1. Sự nhầm lẫn về tên gọi (Model)
Điểm mấu chốt gây hiểu lầm nằm ở cách đặt tên mã hàng. Cụ thể:
-
Thương hiệu KCLY: Sản xuất các dòng biến tần có mã KOC100 và KOC600.

-
Thương hiệu KOC : Cung cấp các dòng biến tần có mã KOC200 và KOC550.

Nhiều đơn vị bán hàng thiếu trung thực thường thông tin sai lệnh “Biến tần KOC” là biến tần KCLY để gian lận về nguồn gốc xuất xứ của biến tần KOC, lừa dối khách hàng
2.Thông tin chính thức về thương hiệu biến tần KCLY (Dòng KOC100, KOC600)
-
Website: https://kcly.ac.cn/
III. Nguồn gốc biến tần KOC

Thử tìm hiểu thông tin trên Google gõ từ khóa về nhà sản xuất biến tần KOC “Shanghai Lingcheng Technology Trading Co., Ltd” thì thấy kết quả trả về rất mơ hồ, không có webiste, không có thông tin gì chính thống về công ty này. Các bạn cần lưu ý khi quyết định mua biến tần KOC
IV. Bảng giá biến tần KOC mới 2026

>> Xem đầy đủ bảng giá biến tần KOC: TẠI ĐÂY
>> Xem đầy đủ bảng giá so sánh biến tần INVT – KAMAN – KOC – ARINCO: TẠI ĐÂY
>>>> Liên hệ đội ngũ kỹ sư kinh doanh để giải đáp mọi thắc mắc của bạn qua:
V. Một số ưu điểm và hạn chế của biến tần KOC
1. Ưu điểm của biến tần KOC
- Thuộc nhóm biến tần giá rẻ nhất cùng phân khúc định vị với biến tần Arinco trên thị trường.
- Đáp ứng được nhu cầu vận hành cơ bản không yêu cầu cao về tỷ lệ lỗi, dừng máy gián đoạn sản xuất
- Phù hợp với nhóm khách hàng phân khúc thấp
2. Một số hạn chế biến tần KOC
Biến tần KOC là giải pháp tối ưu về mức đầu tư ban đầu cho các ứng dụng không yêu cầu cao. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu suất vận hành bền vững, kỹ sư hệ thống cần lưu ý một số đặc điểm kỹ thuật đặc thù của dòng sản phẩm này:
* Chất lượng linh kiện bán dẫn: Trong phân khúc giá rẻ, các linh kiện được sử dụng thường là các linh kiện của các thương hiệu nội địa nhỏ, không được nhiều người biết đến, chưa được chứng minh chất lượng và uy tín trên thị trường. VD: Các thương hiệu IGBT biến tần KOC đang sử dụng là N2, MP không phải là các thương hiệu phổ thông, ít người biết đến
Hệ số dự phòng (Safety Margin): Các linh kiện công suất như IGBT, tụ lọc và bộ chỉnh lưu có chỉ số chịu đựng ($Tolerance$) ở mức đủ dùng. Do đó, khi bán các đơn vị bán thường xuyên yêu cầu khách hàng nâng 1 cấp công suất mặc dù đã bán dòng biến tần có mức tải nặng để giảm tỷ lệ lỗi

* Khả năng chống nhiễu: Vì ở phân khúc giá rẻ nhất, nên biến tần được thiết kế ở mức đủ dùng, khi lắp đặt biến tần trong môi trường công nghiệp gần các thiết bị điều khiển nhạy cảm như PLC, cảm biến … kỹ sư cần chú trọng đặc biệt đến các biện pháp cách ly: sử dụng cáp chống nhiễu, tiếp địa thiết bị để tránh bị ảnh hưởng nhiễu từ biến tần gây ra mất tín hiệu hoặc đưa giá trị về sai lệnh
* Nguồn gốc: Hiện tại, chưa rõ thông tin về nhà sản xuất và quy trình sản xuất, quy trình kiếm tra chất lượng, các chứng chỉ nhà máy sản xuất đã đạt được như ISO, CE, UK… Điều này đòi hỏi khách hàng cần test tải thực tế kỹ lưỡng trước khi đưa vào vận hành đại trà để đảm bảo biến tần có tỷ lệ lỗi thấp nhất có thể
* Quy trình kiểm tra chất lượng: Các biến tần giá rẻ nhất thường được nhà sản xuất bỏ qua công đoạn kiểm tra chất lượng với lý do tối ưu chi phí sản xuất nhất có thể, nhà sản xuất biến tần sẽ không cần trả tiền cho nhân viên QC ( Quality Control ) và những trang thiết bị kiểm tra, giám sát chất lượng đắt tiền, biến người dùng thành chính nhân viên QC cho nhà sản xuất. Do đó, khi quý khách hàng lựa chọn biến tần giá rẻ nhất cần phải test trước khi sử dụng và chấp nhận tỷ lệ lỗi khá cao sau 1 thời gian hoạt động mà không thể kiểm soát được
* Không còn giữ được vị trí giá rẻ nhất: Thời gian đầu mới ra mắt, biến tần KOC được nhóm khách hàng phân khúc thấp ưa chuộng vì có giá thành thấp nhất thị trường, tuy nhiên hiện nay vị thế đó không còn, biến tần Arinco và KOC có chung 1 đơn vị sản suất, linh kiện và bản mạch bên trong giống nhau, tuy nhiên giá thành của biến tần ARINCO rẻ hơn khá nhiều, do đó hiện nay đại đa số khách hàng phân khúc thấp chọn ARINCO thay cho biến tần KOC
3. So sánh biến tần Arinco với biến tần KOC cùng phân khúc
Biến tần ARINCO dòng AM3, AV18 và KOC dòng KOC200, KOC550 có mạch điện tử và linh kiện giống hệt nhau đến 99%
>> Xem so sánh linh kiện biến tần KOC và ARINCO: Tại đây
>> Xem đầy đủ bảng giá so sánh biến tần KOC và biến tần Arinco: TẠI ĐÂY
>> Xem đầy đủ bảng giá so sánh biến tần INVT – KAMAN – KOC – ARINCO: TẠI ĐÂY
VI. Các lựa chọn thay thế biến tần KOC tối ưu giá và chất lượng
1. Biến tần Arinco – Giá rẻ nhất thị trường
Biến tần ARINCO dòng AM3, AV18 và KOC dòng KOC200, KOC550 có mạch điện tử và linh kiện giống hệt nhau, tuy nhiên nhà phân phối ARINCO lại có chính sách giá bán rẻ hơn KOC khá nhiều, do đó hiện tại đa số khách hàng phân khúc thấp đã chuyển sang sử dụng ARINCO để giảm chi phí.

Với lợi thế chi phí đầu tư ban đầu thấp nhất, Arinco phù hợp cho các ứng dụng dân dụng, công nghiệp nhẹ, hệ thống băng tải đơn giản hoặc những dự án không yêu cầu khắt khe về chất lượng, tỷ lệ lỗi, khả năng vận hành ổn định liên tục
>> Xem thêm bảng giá biến tần Arinco mới nhất 2026: TẠI ĐÂY
>>Xem thêm bảng so sánh giá biến tần INVT – Kaman – KOC – Arinco mới nhất năm 2026: TẠI ĐÂY
2. Biến tần Kaman – Cân đối giá và chất lượng tốt nhất thị trường
Nếu KOC là bài toán về giá rẻ nhất, thì Kaman (Sinovo) chính là câu trả lời cho các doanh nghiệp cần điểm rơi tối ưu giữa ngân sách và sự ổn định lâu dài. Sản phẩm cân đối được 4 yếu tố: Thương hiệu – Chất lượng – Giá thành tối ưu – Dịch vụ hậu mãi.

* Thương hiệu đáng tin cậy
Tên gọi Kaman được phát triển từ cụm từ “Knowledge Acquisition Man”, có thể hiểu là người không ngừng học hỏi, tiếp thu kiến thức và liên tục cải tiến để nâng cao chất lượng.
Một trong những nền tảng quan trọng tạo nên chất lượng của biến tần Kaman là năng lực sản xuất từ đối tác Sinovo. Nhà máy Sinovo là 1 thương hiệu biến tần trung quốc rất được ưa chuộng, có thị phần lớn thứ 5 đầu TQ, và đã được phân phối nhiều nước trên thế giới ví dụ Nga, Pakittan, Irag, Iran …. Trong hàng trăm nhà sản xuất biến tần Trung Quốc thì Sinovo đại diện cho dòng sản phẩm cân đối giá và chất lượng tốt nhất thị trường, biến tần Kaman từ nhà máy Sinovo có chất lượng không thua kém biến tần INVT nhưng giá thành tốt hơn 20-30%, Sinovo không bóng bẩy, có hình ảnh và thương hiệu mạnh như INVT, Sinovo tập trung chi phí vào tối ưu chất lượng và giá thành.

Công ty cổ phần Tự Động Hóa Toàn Cầu tự hào là đơn vị phân phối biến tần KAMAN ủy quyền chính thức tại Việt Nam.
Tự Động Hóa Toàn Cầu hiện có 2 chi nhánh tại miền Bắc và miền Nam, thuận tiện cho việc hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc. Đội ngũ gồm 15 kỹ sư tự động hóa sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật, đồng hành cùng khách hàng trong quá trình lắp đặt, cài đặt và xử lý sự cố.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện – tự động hóa và hơn 13.500 khách hàng trên toàn quốc, Tự Động Hóa Toàn Cầu không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn xây dựng hệ thống hỗ trợ sau bán hàng bài bản, giúp khách hàng yên tâm hơn khi sử dụng.



* Chất lượng vận hành bền bỉ
Kaman được phát triển theo định hướng đầu tư một lần – vận hành yên tâm.
- Tỷ lệ lỗi cực thấp < 0.3%, linh kiện cao cấp có nguồn gốc từ các thương hiệu lớn.
- Sở hữu các chứng nhận như Châu Âu, ISO 9001:2015, CE
- Giảm rủi ro dừng máy và chi phí bảo trì

* Giá thành tối ưu chi phí
Kaman thuộc nhóm phân khúc tối ưu chi phí – chất lượng tương đương INVT, phù hợp với nhà máy, doanh nghiệp sản xuất, OEM và nhà thầu cơ điện.
* Dịch vụ hậu mãi
Một sản phẩm tốt cần đi cùng một chính sách hậu mãi đủ mạnh để khách hàng yên tâm sử dụng. Với Kaman, lợi thế không chỉ nằm ở thiết bị mà còn nằm ở cách Tự Động Hóa Toàn Cầu đồng hành cùng khách hàng sau bán hàng với các chính sách hỗ trợ nổi bật như:.
- Bảo hành 2 năm
- Đổi mới với các dòng dưới 11kW khi phát sinh lỗi
- Hỗ trợ đào tạo cài đặt biến tần 1 – 1
- Xử lý sự cố trong 24h

>> Xem thêm bảng giá biến tần Kaman mới nhất 2026: TẠI ĐÂY
>>Xem thêm bảng so sánh giá biến tần INVT – Kaman – KOC – Arinco mới nhất năm 2026: TẠI ĐÂY
3. Biến tần INVT – Giá cao, chất lượng tốt, thương hiệu mạnh
Nếu biến tần KOC thường được lựa chọn vì thuộc nhóm biến tần giá rẻ nhất trên thị trường Trung Quốc, phù hợp với các bài toán cần tối ưu chi phí đầu tư ban đầu. Tuy nhiên, với những doanh nghiệp ưu tiên vận hành ổn định, giảm rủi ro dừng máy và đảm bảo hiệu quả lâu dài, việc chuyển sang biến tần INVT là một giải pháp đáng cân nhắc.

* Thương hiệu mạnh
Công ty sản xuất biến tần INVT là Shenzhen INVT Electric Co., Ltd., doanh nghiệp công nghệ của Trung Quốc, thành lập năm 2002, INVT cho biết họ có hơn 5.600 nhân sự, hơn 900 đối tác, mạng lưới phủ trên 100 quốc gia và vùng lãnh thổ, cùng hàng nghìn bằng sáng chế và chứng nhận kỹ thuật.

* Chất lương tốt – Phân khúc giá cao
- INVT thuộc nhóm biến tần chất lượng tốt, phân khúc giá cao hơn hàng phổ thông
- Chứng nhận và tiêu chuẩn như ISO 9001, ISO 14001, UL
- Giá các dòng INVT như GD20, GD200A, GD350A cũng được niêm yết ở mức cao hơn rõ rệt so với nhóm biến tần Trung Quốc (Kaman, Arinco, KOC)
- Dễ sử dụng, độ tin cậy cao, tính năng phong phú và tối ưu hiệu quả vận hành, đồng thời cung cấp cả dòng đa năng lẫn dòng chuyên dụng cho từng ngành.
>> Xem thêm bảng giá biến tần INVT mới nhất 2026: TẠI ĐÂY
>>Xem thêm bảng so sánh giá biến tần INVT – Kaman – KOC – Arinco mới nhất năm 2026: TẠI ĐÂY
VII. Tài liệu Catalogue, Manual, Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt
| Dòng sản phẩm |
Dòng KOC200 |
Dòng KOC 550 |
| Catalogue | Download | Download |
| Manual | Download | Download |
| Hướng dẫn Tiếng Việt | Download | Đang update |
VIII. Hướng dẫn đấu nối dây biến tần KOC
1. Hướng dẫn đấu nối biến tần KOC200

Lưu ý:
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 PHA 380V.
- L1, N cầu đấu đầu vào nguồn 1 PHA 220V.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế
2. Hướng dẫn đấu nối biến tần KOC550

Lưu ý:
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 PHA 380V.
- L, N cầu đấu đầu vào nguồn 1 PHA 220V.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
IX. Hướng dẫn cài đặt tham số biến tần KOC
Biến tần KOC sở hữu nhiều tham số cài đặt giúp điều chỉnh tốc độ, hướng quay, quá tải và các chế độ vận hành khác. Hiểu rõ các tham số này sẽ giúp người vận hành tối ưu hóa hiệu suất và bảo vệ động cơ một cách hiệu quả.
1. Hướng dẫn cài đặt tham số biến tần KOC200
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị
mặc định |
Sửa
đổi |
| Nhóm b8: Tham số hệ thống | ||||
| b8-03 | Reset | 1: Khôi phục cài đặt mặc định ngoại trừ tham số động cơ
2: Khôi phục cài đặt mặc định bao gồm cả thông sô động cơ |
0 | ★ |
| Nhóm b0: Tham số chức năng cơ bản | ||||
| b0-02 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài
2: Điều khiển bằng truyền thông |
0 | ☆ |
| b0-03 | Lựa chọn nguồn điều khiển tần số chính X | 0: Chiết áp trên bàn phím 1: Thay đổi tần số bằng nút UP/DOWN trên bàn phím (Lưu tần số)
2: Thay đổi tần số bằng nút UP/DOWN trên bàn phím (Không lưu tần số) 3: Cài qua cổng AI (0~10V/0~20mA) 4: Qua sự kết hợp giữa các nguồn (Cài qua b1-15) 5: Qua tần số đặt trước (Ở phần cài tần số các cấp của đa cấp) 6: Truyền thông |
0 | ☆ |
| b0-04 | Tần số lớn nhất | 50.0Hz ~ 999.9Hz | 50.00Hz | ★ |
| b0-05 | Giới hạn trên tần số | Giới hạn dưới tần số (b0-06) ~ Tần số max (b0-04) | 50.00Hz | ★ |
| b0-06 | Giới hạn dưới tần số | 0.0 ~ Giới hạn trên tần số | 0.0Hz | ★ |
| b0-08 | Cài đặt tần số tham chiếu | Từ 0.0 ~ Giới hạn trên tần số | 10.0Hz | ☆ |
| b0-10 | Thời gian tăng tốc | 0.1 ~ 999.9s | Tùy vào model | ☆ |
| b0-11 | Thời gian giảm tốc | 0.1 ~ 999.9s | Tùy vào model | ☆ |
| b0-12 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược 2: Cấm quay ngược |
0 | ☆ |
| b0-14 | Bù moment | 0.0 ~ 30.0% | Tùy vào model | ☆ |
| b0-16 | Tần số sóng mang | 2.0 ~ 16.0kHz | Tùy vào model | ★ |
| b0-24 | Đơn vị cài tần số | 0: 0.1 Hz
1: 1 Hz |
0 | ☆ |
| b0-25 | Chế độ điều khiển động cơ | 0: Điều khiển V/F
1: Điều khiển V/F nâng cao 2: Điều khiển Vector đơn giản 3: Điều khiển Vector nâng cao 4: Điều khiển lực căng |
0 | ★ |
| b0-26 | Chức năng chọn ứng dụng | 0: Chế độ chung 1: PID
3: Chế độ bơm nước nhỏ thông minh 4: Chế độ máy CNC 6: Ứng dụng momen xoắn lớn nhất khi khởi động 7: Chế độ chạy dừng nhanh |
0 | ★ |
| Nhóm b1: Cài đặt vận hành phụ trợ | ||||
| b1-04 | Chế độ dừng | 0: Dừng theo giảm tốc 1: Dừng tự do | 0 | ★ |
| b1-09 | Tần số chạy JOG thuận | 0.0 ~ 50.0Hz | 10.0Hz | ☆ |
| b1-10 | Tần số chạy JOG nghịch | 0.0 ~ 50.0Hz | 10.0Hz | ☆ |
| b1-11 | Thời gian tăng
tốc JOG |
0.1 ~ 999.9s | Tùy vào
model |
☆ |
| b1-12 | Tần số giảm tốc
JOG |
0.1 ~ 999.9s | Tùy vào
model |
☆ |
| b1-15 | Kết hợp các nguồn tần số | 0: Chiết áp bàn phím + Tần số tham chiếu
2: Chiết áp bàn phím + AI 4: Tần số tham chiếu + AI 6: Tần số tham chiếu + Đa cấp tốc độ 7: Chiết áp bàn phím + Đa cấp tốc độ 8: AI + PLC 9: Tần số đặt trước |
0 | ★ |
| b1-17 | Đa cấp tốc độ 1 | Cấp tốc độ 1 | 5.0Hz | ☆ |
| b1-18 | Đa cấp tốc độ 2 | Cấp tốc độ 2 | 10.0Hz | ☆ |
| b1-19 | Đa cấp tốc độ 3 | Cấp tốc độ 3 | 15.0Hz | ☆ |
| b1-20 | Đa cấp tốc độ 4 | Cấp tốc độ 4 | 20.0Hz | ☆ |
| b1-21 | Đa cấp tốc độ 5 | Cấp tốc độ 5 | 25.0Hz | ☆ |
| b1-22 | Đa cấp tốc độ 6 | Cấp tốc độ 6 | 37.5Hz | ☆ |
| b1-23 | Đa cấp tốc độ 7 | Cấp tốc độ 7 | 50.0Hz | ☆ |
| Nhóm b2: Lựa chọn chức năng cổng đầu vào | ||||
| b2-13 | Lựa chọn chức
năng X1 |
0: Không chức năng | 3 | ★ |
| b2-14 | Lựa chọn chức năng X2 | 1: Chạy JOG thuận 2: Chạy JOG ngược
3: Chạy thuận (FWD) 4: Chạy ngược (REV) 5: Chế độ 3 dây 6: Dừng tự do 13: Đa cấp tốc độ 1 14: Đa cấp tốc độ 2 15: Đa cấp tốc độ 3 20: Chuyển đổi nguồn tần số |
4 | ★ |
| b2-15 | Lựa chọn chức năng X3 | 0 | ★ | |
| b2-16 | Lựa chọn chức năng X4 | 0 | ★ | |
| b2-17 | Lựa chọn chức năng X5 | 0 | ★ | |
| b2-18 | Chế độ điều khiển chạy thuận/nghịch | 0: Chế độ Two–line 1
1: Chế độ Two-line 2 2: Chế độ Three-line 1 3: Chế độ Three-line 2 4: Chế độ Three-line 3 |
0 | ★ |
| b2-19 | Bảo vệ khởi động | 0: Lệnh chạy không tác dụng khi bật nguồn
1: Lệnh chạy tác dụng khi bật nguồn |
0 | ★ |
| b2-20 | Cài đặt ngõ ra Relay | 0: Không cài đặt
1: Biến tần trạng thái sẵn sàng 2: Biến tần đang chạy 3: Biến tần đang chạyởtốc độ 0 5: Biến tần báo lỗi 7: Cài tần số mở phanh (FDT) |
5 | ☆ |
| b2-25 | Cài tần số mở phanh (FDT) | 0.0Hz ~ Giới hạn trên tần số | 10.0Hz | ☆ |
| Nhóm b4: Tham số động cơ | ||||
| b4-00 | Điện áp định mức động cơ | 0 ~ 500V: 380V
0 ~ 250V: 220V |
Tùy vào model | ☆ |
| b4-01 | Dòng điện định mức động cơ | 0.1 ~ 999.9A | Tùy vào model | ☆ |
| b4-02 | Tốc độ định mức động cơ | 0 ~ 9999 RPM | Tùy vào model | ☆ |
| b4-03 | Tần số định mức động cơ | 1.0 ~ 999.9Hz | Tùy vào model | ☆ |
| b4-17 | Công suất định mức động cơ | 0.0 ~ 2000.0KW | Tùy vào model | ☆ |
| b4-16 | Dò động cơ | 1: Dò động cơ kiểu tĩnh | 0 | ☆ |
“★”: Tham số không thể thay đổi khi trạng thái biến tần đang chạy.
“☆”: Tham số có thể thay đổi khi trạng thái biến tần đang chạy.
2. Hướng dẫn cài đặt tham số biến tần KOC550
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị
mặc định |
Sửa
đổi |
| Nhóm b8: Tham số hệ thống | ||||
| bP-01 | Reset | 1: Khôi phục cài đặt mặc định ngoại trừ tham số động cơ
3: Khôi phục cài đặt mặc định bao gồm cả thông sô động cơ |
0 | ★ |
| Nhóm b0: Tham số chức năng cơ bản | ||||
| b0-01 | Phương thức điều khiển tốc độ | 0: Điều khiển theo phương thức SFVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 | ★ |
| b0-02 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài
2: Điều khiển bằng truyền thông |
0 | ☆ |
| b0-03 | Lựa chọn nguồn điều khiển tần số chính | 0: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp và nút UP/DOWN trên bàn phím ( Không lưu lại tần số ) 1: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp và nút UP/DOWN trên bàn phím ( Lưu lại tần số)
2: Ngõ vào analog AI1 3: Ngõ vào analog AI2 5: Cài đặt xung (S5) 6: Đa cấp tốc độ 7: PLC tích hợp 8: PID 9: Cài đặt qua truyền thông |
1 | ★ |
| b0-08 | Tần số đặt trước | 0.00 ~ Tần số lớn nhất (b0-10) | 50.00Hz | ☆ |
| b0-09 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 | ☆ |
| b0-10 | Tần số lớn nhất | 50.00Hz ~ 3200.0Hz | 50.00Hz | ★ |
| b0-12 | Giới hạn trên của tần số | b0-14 ~ Tần số lớn nhất b0-10 | 50.00Hz | ☆ |
| b0-14 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ Giới hạn trên của tần số b0-12 | 0.00Hz | ☆ |
| b0-15 | Tần số sóng mang | Phụ thuộc vào công suất | Tùy vào model | ☆ |
| b0-17 | Thời gian tăng tốc | 0.00s ~ 650.00s(b0-19=2)
0.0s ~ 6500.0s(b0-19=1) 0s ~ 65000s(b0-19=0) |
Tùy vào model | ☆ |
| b0-18 | Thời gian giảm tốc | 0.00s ~ 650.00s(b0-19=2)
0.0s ~ 6500.0s(b0-19=1) 0s ~ 65000s(b0-19=0) |
Tùy vào model | ☆ |
| b0-19 | Đơn vị thời gian tăng giảm tốc | 0: 1 giây
1: 0.1 giây 2: 0.01 giây |
1 | ★ |
| Nhóm b1: Thông số động cơ | ||||
| b1-01 | Công suất định mức motor | 0.1KW ~ 1000.0KW | Tùy vào model | ★ |
| b1-02 | Điện áp định mức motor | 1V ~ 2000V | Tùy vào model | ★ |
| b1-03 | Dòng điện định mức motor | 0.1A ~ 6553.5A | Tùy vào model | ★ |
| b1-04 | Tần số định mức
motor |
0.01Hz ~ Tần số lớn nhất | 50.00Hz | ★ |
| b1-05 | Tốc độ định mức
motor |
1Rpm ~ 65535Rpm | Tùy vào
model |
★ |
| b1-37 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò động cơ kiểu tĩnh 2:Dò động cơ kiểu động |
0 | ★ |
| Nhóm b3: Cài đặt điều khiển V/F | ||||
| b3-01 | Bù moment | 0,1% ~ 30,0% | Tùy vào
model |
☆ |
| Nhóm b4: Lựa chọn chức năng cổng đầu vào | ||||
| b4-00 | Lựa chọn chức năng S1 | 0: Không chức năng 1: Chạy thuận (FWD) 2: Chạy nghich (REV)
3: Chế độ điều khiển 3 dây 4: Chạy JOG thuận 5: Chạy JOG nghịch 6: Lệnh Up tần số 7: Lệnh Down tần số 8: Dừng tự do 9: Reset lỗi 10: Tạm dừng chạy 12: Đa cấp tốc độ 1 13: Đa cấp tốc độ 2 14: Đa cấp tốc độ 3 15: Đa cấp tốc độ 4 30: Đầu vào xung 39: Chuyển đổi nguồn tần số ( Nguồn cài đặt b0-08 ) 47: Dừng khẩn cấp |
1 | ★ |
| b4-01 | Lựa chọn chức năng S2 | 4 | ★ | |
| b4-02 | Lựa chọn chức năng S3 | 9 | ★ | |
| b4-03 | Lựa chọn chức năng S4 | 12 | ★ | |
| b4-04 | Lựa chọn chức năng S5 | 13 | ★ | |
| b4-11 | Chế độ điều khiển chạy thuận/nghịch | 0: Chế độ Two–line 1
1: Chế độ Two-line 2 2: Chế độ Three-line 1 3: Chế độ Three-line 2 4: Chế độ Three-line 3 |
0 | ★ |
| Nhóm b5: Lựa chọn chức năng các cổng đầu ra | ||||
| b5-00 | Lựa chọn tín hiệu đầu ra cổng FM | 0:Đầu ra dạng xung (FMP)
1: Đầu ra dạng ON/OFF (FMR) |
0 | ☆ |
| b5-01 | Lựa chọn chức năng đầu ra FMR | 0: Không giá trị
1: Biến tần đang chạy 2: Biến tần báo lỗi đầu ra (Lỗi dừng tự do) 3: Đạt ngưỡng tần số FDT1 |
0 | ☆ |
| b5-02 | Lựa chọn chức năng Relay | 1 | ☆ | |
| b5-04 | Lựa chọn chức năng DO1 | (Tần số mở b8-19 )
15: Biến tần sẵn sàng để chạy 33: Chạy nghịch 38: Cảnh báo (Tất cả các lỗi) |
1 | ☆ |
| b5-06 | Lựa chọn chức năng đầu ra FMP | 0: Tần số đang vận hành 1: Tần số cài đặt
2: Dòng điện đầu ra 3: Moment đầu ra động cơ 4: Công suất đầu ra 5: Điện áp đầu ra 7: AI1 8: AI2 12: Cài qua truyền thông 13: Tốc độ động cơ |
0 | ☆ |
| b5-07 | Lựa chọn chức năng AO1 | 0 | ☆ | |
| b5-09 | Tần số lớn nhất đầu ra FMP | 0.01kHz ~ 100.0kHz | 50.00kHz | ☆ |
| Nhóm b6: Điều khiển chạy dừng | ||||
| b6-00 | Phương thức khởi động | 0: Khởi động trực tiếp 1: Bám tốc độ
2: Khởi động kích thích |
0 | ☆ |
| b6-10 | Chế độ dừng | 0: Dừng theo thời gian 1: Dừng tự do | 0 | ☆ |
| Nhóm b8: Chức năng phụ trợ | ||||
| b8-00 | Tần số chạy JOG | 0.00Hz ~ Tần số max | 2.00Hz | ☆ |
| b8-01 | Thời gian tăng tốc JOG | 0.0s ~ 6500.0s | 20.0s | ☆ |
| b8-02 | Thời gian giảm tốc JOG | 0.0s ~ 6500.0s | 20.0s | ☆ |
| b8-18 | Bảo vệ khởi động | 0: Lệnh chạy không tác dụng khi bật nguồn
1: Lệnh chạy tác dụng khi bật nguồn |
0 | ☆ |
| b8-19 | Giá trị ngưỡng trên FDT1 | 0.00Hz ~ Tần số max | 50.00Hz | ☆ |
| b8-48 | Điều khiển quạt làm mát | 0: Quạt chạy khi biến tần chạy 1: Quạt chạy khi biến tần được cấp nguồn | 0 | ☆ |
| Nhóm b9: Nhóm tham số bảo vệ | ||||
| b9-00 | Lựa chọn bảo vệ quá tải | 0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép | 1 | ☆ |
| b9-12 | Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào / Contactor | Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào
0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép Hàng chục: Lựa chọn bảo vệ tiếp điểm Contactor 0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép |
11 | ☆ |
| b9-13 | Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra | Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra
0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép Hàng chục: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra trước khi vận hành 0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép |
1 | ☆ |
| Nhóm bA: Nhóm chức năng PID | ||||
| bA-00 | Nguồn cài PID | 0: Cài bằng thông số bA-01 1: AI1
2: AI2 3: AI3 4: Cài bằng xung (Chân S5) 5: Cài bằng truyền thông |
0 | ☆ |
| bA-01 | Cài giá trị đặt PID | 0.0% ~ 100.0% | 50.0% | ☆ |
| bA-02 | Nguồn phản hồi PID | 0: AI1
1: AI2 2: AI3 4: Cài bằng xung (Chân S5) 5: Cài bằng truyền thông |
0 | ☆ |
| Nhóm bC: Nhóm chức năng đa cấp tốc độ, PLC đơn giản | ||||
| bC-00 | Đa cấp tốc độ 0 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-01 | Đa cấp tốc độ 1 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-02 | Đa cấp tốc độ 2 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-03 | Đa cấp tốc độ 3 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-04 | Đa cấp tốc độ 4 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-05 | Đa cấp tốc độ 5 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-06 | Đa cấp tốc độ 6 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-07 | Đa cấp tốc độ 7 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-08 | Đa cấp tốc độ 8 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ |
| bC-51 | Nguồn đặt cấp tốc độ 0 | 0: Đặt bằng bC-00 1: AI1
2: AI2 6: Thay đổi bằng phím UP/ DOWN |
0 | ☆ |
“★”: Tham số không thể thay đổi khi trạng thái biến tần đang chạy.
“☆”: Tham số có thể thay đổi khi trạng thái biến tần đang chạy.
X. Bảng mã lỗi và cách khắc phục biến tần KOC
Trong quá trình vận hành, biến tần có thể gặp một số lỗi. Việc nhận biết và xử lý kịp thời sẽ giúp giảm thiểu thời gian dừng máy và bảo vệ thiết bị. Dưới đây là tổng hợp mã lỗi thường gặp của KOC200 và KOC550 cùng cách khắc phục chi tiết.
1. Bảng mã lỗi và cách khắc phục biến tần KOC200
| STT | Mã lỗi | Diễn giải | Cách khắc phục |
| 1 | EOC1 | Quá dòng điện trong quá trình tăng tốc | – Tăng thời gian tăng tốc.
– Giảm bớt tải. – Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. |
| 2 | EOC2 | Quá dòng điện trong quá trình giảm tốc | – Tăng thời gian giảm tốc.
– Giảm bớt tải. – Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. |
| 3 | EOC3 | Quá dòng điện ở vận tốc không đổi | – Giảm bớt tải.
– Kiểm tra lại động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. – Chọn biến tần có công suất lớn hơn. |
| 4 | EHU1 | Quá điện áp trong quá trình tăng tốc | – Tăng thời gian tăng tốc.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. – Lắp đặt thêm điện trở xả. |
| 5 | EHU2 | Quá điện áp trong quá trình giảm tốc | – Tăng thời gian giảm tốc.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. – Lắp đặt thêm điện trở xả. |
| 6 | EHU3 | Quá điện áp ở vận tốc không đổi | – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép.
– Lắp đặt thêm điện trở xả. |
| 7 | ESC1 | Lỗi nguồn điện đầu vào | – Kiểm tra và điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. |
| 8 | ELU0 | Điện áp đầu vào thấp | – Kiểm tra và điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép.
– Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 9 | EOL1 | Quá tải biến tần | – Giảm bớt tải.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Chọn biến tần có công suất lớn hơn. |
| 10 | EOL2 | Quá tải động cơ | – Giảm bớt tải.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Chọn biến tần có công suất lớn hơn. |
| 11 | EPLI | Lỗi mất pha đầu ra | – Kiểm tra dây dẫn từ biến tần tới động cơ.
– Kiểm tra lại động cơ. – Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 12 | E-OH | Quá nhiệt biến tần | – Kiểm tra và vệ sinh quạt tản nhiệt biến tần.
– Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 10 | EPID | Mất tín hiệu phản hồi PID | – Kiểm tra lại dây tín hiệu .
– Thay đổi ngưỡng phát hiện. |
| 11 | E485 | Lỗi truyền thông | – Kiểm tra cài đặt. |
2. Bảng mã lỗi và cách khắc phục biến tần KOC550
| STT | Mã lỗi | Diễn giải | Cách khắc phục |
| 1 | Err02 | Quá dòng điện trong quá trình tăng tốc | – Tăng thời gian tăng tốc.
– Giảm bớt tải. – Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. |
| 2 | Err03 | Quá dòng điện trong quá trình giảm tốc | – Tăng thời gian giảm tốc.
– Giảm bớt tải. – Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. |
| 3 | Err04 | Quá dòng điện ở vận tốc không đổi | – Giảm bớt tải.
– Kiểm tra lại động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. – Chọn biến tần có công suất lớn hơn. |
| 4 | Err05 | Quá điện áp trong quá trình tăng tốc | – Tăng thời gian tăng tốc.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. – Lắp đặt thêm điện trở xả. |
| 5 | Err06 | Quá điện áp trong quá trình giảm tốc | – Tăng thời gian giảm tốc.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Cài đặt và thực hiện dò lại tham số động cơ. – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. – Lắp đặt thêm điện trở xả. |
| 6 | Err07 | Quá điện áp ở vận tốc không đổi | – Điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép.
– Lắp đặt thêm điện trở xả. |
| 7 | Err08 | Lỗi nguồn điện đầu vào | – Kiểm tra và điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. |
| 8 | Err09 | Điện áp đầu vào thấp | – Reset lỗi.
– Kiểm tra và điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép. – Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 9 | Err10 | Quá tải biến tần | – Giảm bớt tải.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Chọn biến tần có công suất lớn hơn. |
| 10 | Err11 | Quá tải động cơ | – Giảm bớt tải.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Chọn biến tần có công suất lớn hơn. |
| 11 | Err12 | Lỗi mất pha đầu vào | – Kiểm tra nguồn đầu vào biến tần.
– Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 12 | Err13 | Lỗi mất pha đầu ra | – Kiểm tra dây dẫn từ biến tần tới động cơ.
– Kiểm tra lại động cơ. – Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 13 | Err14 | Quá nhiệt biến tần | – Kiểm tra và vệ sinh quạt tản nhiệt biến tần.
– Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 14 | Err17 | Lỗi Contactor | – Kiểm tra và điều chỉnh điện áp đầu vào trong khoảng cho phép.
– Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 15 | Err23 | Lỗi chạm vỏ | – Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ.
– Liên hệ với kỹ thuật viên. |
| 16 | Err40 | Lỗi giới hạn dòng điện | – Giảm bớt tải.
– Kiểm tra lại dây dẫn và động cơ. – Chọn biến tần có công suất lớn hơn. |
Thông tin liên hệ
Nếu quý khách đang quan tâm đến sản phẩm và chương trình khuyến mãi, vui lòng liên hệ Tự Động Hóa Toàn Cầu để được tư vấn và nhận báo giá nhanh:
CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA TOÀN CẦU
☎ Hotline miền Bắc: 0961.320.333
☎ Hotline miền Nam: 0981.810.800
Website: www.tudonghoatoancau.com
Email: toancau@tudonghoatoancau.com


Zalo Miền Bắc