Đăng ký tài khoản
Bạn chưa có tài khoản hãy nhấn vào nút đăng ký.
Cam kết Hàng chính hãng
Luôn tốt nhất thị trường
Kỹ sư Bách Khoa hỗ trợ
Freeship cho đơn >4tr
Nếu bạn là kỹ sư bảo trì đang loay hoay tìm cách thay thế một con biến tần VFD-E có gắn Card mở rộng, bài viết này là cẩm nang kỹ thuật chi tiết dành cho bạn.
Trong hơn 10 năm qua, Biến tần Delta VFD-E là “át chủ bài” của hãng nhờ tính năng độc đáo: Cho phép gắn thêm các Module (Card I/O, Card Relay, Card Encoder) tùy theo nhu cầu. Tuy nhiên, công nghệ này hiện đã bộc lộ những hạn chế.
Thiết kế cồng kềnh: Thiết kế dạng Module xếp chồng khiến VFD-E chiếm diện tích lớn trong tủ điện, không còn phù hợp với xu hướng tủ điện Compact hiện đại.
Công nghệ cũ: Chip xử lý của VFD-E hạn chế trong việc điều khiển các động cơ hiệu suất cao (IE3, IE4) hoặc động cơ nam châm vĩnh cửu (PM).
Chi phí bảo trì: Khi VFD-E ngừng sản xuất, giá các Card mở rộng và linh kiện sửa chữa sẽ tăng cao và ngày càng khan hiếm.
Đừng đợi đến khi máy hỏng mới tìm cách sửa chữa. Việc chuyển đổi sang dòng MS300 ngay bây giờ giúp bạn tiếp cận công nghệ mới nhất với chi phí đầu tư dài hạn thấp hơn nhiều so với việc cố gắng “nuôi” thiết bị cũ.
Dòng Biến tần Delta MS300 được sinh ra để thay thế hoàn hảo cho VFD-E, giữ lại tính linh hoạt nhưng mạnh mẽ hơn gấp bội.
Nếu VFD-E chiếm nhiều diện tích bề ngang, thì MS300 nhỏ gọn hơn khoảng 40%. Đặc biệt, MS300 hỗ trợ lắp đặt Side-by-side (sát nhau), giúp bạn thu nhỏ kích thước vỏ tủ điện đáng kể.
VFD-E: Chỉ điều khiển tốt động cơ không đồng bộ (IM).
MS300: Mạnh mẽ hơn với khả năng điều khiển cả động cơ IM và động cơ nam châm vĩnh cửu (PM). Điều này cực kỳ hữu ích cho các máy dệt, máy nén khí yêu cầu độ chính xác và tiết kiệm điện.
VFD-E cũng có PLC tích hợp (500 steps), nhưng MS300 nâng cấp lên 2k steps. Bạn có thể lập trình các chu trình phức tạp (như điều khiển bơm luân phiên, điều khiển lực căng đơn giản) ngay trên biến tần mà không cần bộ PLC ngoài.
Bo mạch của MS300 được phủ lớp bảo vệ 100% (Conformal Coating) đạt chuẩn IEC 60721-3-3 class 3C2. Điều này giúp MS300 “sống khỏe” trong môi trường nhiều bụi bông (nhà máy dệt) hoặc hơi ẩm (nhà máy thực phẩm) tốt hơn nhiều so với VFD-E.
Dưới đây là bảng chuyển đổi mã hàng (Cross-reference) cho dòng 3 Pha 380V phổ biến nhất.
Lưu ý: Mã MS300 sử dụng ký hiệu Ampe (A) thay vì công suất (kW) trong tên gọi.
| Công suất | Mã VFD-E cũ (Ngừng SX) | Mã MS300 thay thế (Sẵn hàng) | Dòng định mức (A) |
| 0.75 kW | VFD007E43A | VFD2A7MS43ANSAA | 2.7 A |
| 1.5 kW | VFD015E43A | VFD4A2MS43ANSAA | 4.2 A |
| 2.2 kW | VFD022E43A | VFD5A5MS43ANSAA | 5.5 A |
| 3.7 kW | VFD037E43A | VFD9A0MS43ANSAA | 9.0 A |
| 5.5 kW | VFD055E43A | VFD13AMS43ANSAA | 13.0 A |
| 7.5 kW | VFD075E43A | VFD17AMS43ANSAA | 17.0 A |
| 11 kW | VFD110E43A | VFD25AMS43ANSAA | 25.0 A |
| 15 kW | VFD150E43A | VFD32AMS43ANSAA | 32.0 A |
(Dải công suất MS300 mở rộng lên đến 22kW, đáp ứng hầu hết nhu cầu của VFD-E cũ).
Việc thay thế VFD-E phức tạp hơn các dòng khác do tính chất sử dụng Card mở rộng. Dưới đây là hướng dẫn từ chuyên gia:
Sơ đồ chân điều khiển cơ bản có sự tương đồng:
Lệnh chạy: VFD-E (MI1, MI2…) -> MS300 (MI1, MI2…).
Analog: VFD-E (AVI, ACI) -> MS300 (AVI, ACI).
Nguồn 24V: Cả hai đều có nguồn nội 24VDC để nuôi cảm biến/nút nhấn.
Đây là phần quan trọng nhất:
Nếu VFD-E cũ đang dùng Card EME-R3AA (Relay): MS300 tích hợp sẵn 2 Relay Output, có thể không cần dùng thêm card.
Nếu VFD-E cũ đang dùng Card Truyền thông (Profibus/DeviceNet): MS300 có khe cắm card mở rộng CMM phía trước máy, hỗ trợ đầy đủ các chuẩn Profibus, DeviceNet, EtherCAT, EtherNet/IP… Bạn cần mua thêm card tương ứng cho MS300.
Nếu VFD-E cũ đang dùng Card Encoder (PG): MS300 hỗ trợ card PG mở rộng để chạy vòng kín (Closed Loop).
Cấu trúc nhóm lệnh thay đổi, kỹ thuật viên cần chú ý map lại:
| Chức năng | Nhóm VFD-E | Nhóm MS300 | Ghi chú |
| Lệnh tần số | 02.00 | 00-20 | Chọn nguồn điều khiển |
| Lệnh chạy | 02.01 | 00-21 | Chọn nguồn điều khiển |
| Tăng tốc (ACC) | 01.09 | 01-12 | Đơn vị: Giây (s) |
| Giảm tốc (DEC) | 01.10 | 01-13 | Đơn vị: Giây (s) |
| Reset mặc định | 00.02 | 00-02 | Chọn 9 hoặc 10 để Reset 50/60Hz |
Tốc độ đáp ứng nhanh: MS300 có chip xử lý mạnh mẽ, giúp máy móc phản hồi lệnh nhanh hơn, chạy êm hơn, giảm rung lắc.
Cài đặt siêu tốc qua USB: MS300 tích hợp cổng USB. Bạn chỉ cần cắm cáp vào máy tính, dùng phần mềm VFDSoft để sao chép thông số trong 5 giây (VFD-E cũ không làm được điều này).
An toàn tuyệt đối: MS300 tích hợp chức năng STO (Safe Torque Off) đạt chuẩn SIL2, đảm bảo an toàn cho người vận hành khi dừng máy khẩn cấp.
💡 DỊCH VỤ HỖ TRỢ CHUYỂN ĐỔI:
Kiểm tra backup: Kỹ thuật viên của chúng tôi hỗ trợ kiểm tra xem VFD-E cũ của bạn có đang dùng Card mở rộng hay PLC không để tư vấn mã MS300 chính xác.
Tài liệu chuyên gia: Tặng ngay [Lộ trình chuyển đổi VFD-E sang MS300 chi tiết (PDF)] khi liên hệ.
Dự án thực tế: Chúng tôi đã thay thế thành công hàng trăm biến tần VFD-E cho các nhà máy dệt sợi tại Nam Định, Đồng Nai… đảm bảo máy chạy ổn định hơn trước.
Đừng để hệ thống dừng hoạt động vì thiếu linh kiện!
Hãy liên hệ ngay với Tự Động Hóa Toàn Cầu để nhận báo giá chiết khấu đại lý cho dòng Delta MS300 có sẵn kho ngay hôm nay!
| Mã sản phẩm | Công suất động cơ | Dòng điện ngõ ra định mức | Kích thước HxWxD | |
| Kw | HP | A | mm | |
| Biến tần Delta VFD-E vào 1 pha 220Vac – Ngõ vào: 1 pha AC 170-264Vac, 50/60Hz – Ngõ ra: 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào |
||||
| VFD002E21A | 0..2 | 0.25 | 1.6 | 142x72x152 |
| VFD004E21A | 0.4 | 0.5 | 2.5 | 142x72x152 |
| VFD007E21P | 0.75 | 1 | 4.2 | 155x72x111.5 |
| VFD015E21A | 1.5 | 2 | 7.5 | 174x100x152 |
| VFD022E21A | 2.2 | 3 | 11 | 174x100x152 |
| Biến tần Delta VFD-E vào 3 pha 220VAC – Ngõ vào: 3 pha AC 170-264Vac, 50/60Hz – Ngõ ra : 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào |
||||
| VFD002E23A | 0.2 | 0.25 | 1.6 | 142x72x152 |
| VFD004E23A | 0.4 | 0.5 | 2.5 | 142x72x152 |
| VFD007E23A | 0.75 | 1 | 4.2 | 142x72x152 |
| VFD015E23A | 1.5 | 2 | 7.5 | 142x72x152 |
| VFD022E23A | 2.2 | 3 | 11 | 174x100x152 |
| VFD037E23A | 3.7 | 5 | 17 | 174x100x152 |
| VFD055E23A | 5.5 | 7.5 | 25 | 260x130x169.2 |
| VFD075E23A | 7.5 | 1 | 33 | 260x130x169.2 |
| VFD110E23A | 11 | 15 | 45 | 260x130x169.2 |
| VFD150E23A | 15 | 20 | 65 | 310x200x190 |
| Biến tần Delta VFD-E 3 pha 380-480VAC – Ngõ vào: 3 pha AC 380-480V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 342-528V) – Ngõ ra: 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào |
||||
| VFD004E43A | 0.4 | 0.5 | 1.5 | 142x72x152 |
| VFD007E43A | 0.75 | 1 | 2.5 | 142x72x152 |
| VFD015E43A | 1.5 | 2 | 4.2 | 142x72x152 |
| VFD022E43A | 2.2 | 3 | 5.5 | 174x100x152 |
| VFD037E43A | 3.7 | 5 | 8.5 | 174x100x152 |
| VFD055E43A | 5.5 | 7.5 | 13 | 260x130x169.2 |
| VFD075E43A | 7.5 | 10 | 18 | 260x130x169.2 |
| VFD110E43A | 11 | 15 | 24 | 260x130x169.2 |
| VFD150E43A | 15 | 20 | 32 | 310x200x190 |
| VFD185E43A | 18.5 | 25 | 38 | 310x200x190 |
| VFD220E43A | 22 | 30 | 45 | 310x200x190 |
| Hệ thống điều khiển | Điều khiển SPWM, | |
| Cài đặt tần số vòng | 0.01 Hz | |
| Tần số vòng ngõ ra | 0.01 Hz | |
| Đặc tính mômen | Bao gồm mômen tự động, tự động bù trượt; Mômen khởi động có thể đạt 150% tại giá trị tần số 3.0Hz | |
| Khả năng chịu quá tải | 150% giá trị dòng định mức trong 1 phút | |
| Tần số nhảy | 3 vùng, dãy cài đặt 0.1-600Hz | |
| Thời gian tăng/giảm tốc | 0.1-600 giây (cài đặt 2 cấp/mức thời gian tăng/giảm tốc độc lập) | |
| Cài đặt tần số | Cài đặt 20-200% giá trị dòng định mức | |
| Kích hãm DC | Tần số hoạt động 0.1-600Hz, Ngõ ra 0-100% dòng định mức Thời gian khởi động 0-60 giây, thời gian dừng 0-60 giây | |
| Hãm mômen | Khoảng 20% (có thể tăng lên đến 125% khi sử dụng thêm điện trở thắng hoặc bộ hãm thắng bên ngoài, công suất từ 1-15Hp có lắp
sẵn thắng bán dẫn) |
|
| Kiểu V/F | Có thể điều chỉnh 4 điểm kiểu V/F | |
| Cài đặt tần số | Bàn phím | Cài đặt bằng cách nhấn 2 phím lên xuống |
| Tín hiệu bên ngoài | Biến trở -5k/0.5W, 0 đến +10Vdc, 4-20mA, truyền thông qua cổng RS485, Ngõ vào đa chức năng 3-9 (15 bước, Jog, tăng/giảm) | |
| Cài đặt tín hiệu hoạt động | Bàn phím | Cài đặt bởi 2 phím chạy và dừng (RUN/STOP) |
| Tín hiệu bên ngoài | 2dây/3dây (MI1, MI2, MI3) có thể được kết hợp để thay đổi chế độ hoạt động JOG, truyền thông qua cổng RS485 (MODBUS), điều
khiển lập trình PLC |
|
| Tín hiệu ngõ vào đa chức năng | Chọn nhiều cấp 0-15, Jog, tăng/giảm ức chế, 2 công tắc tăng/giảm, bộ đếm, Base Block ngoài (NO,NC), ACI/AVI, reset, cài đặt phím tăng/giảm, chọn ngõ vào NPN/PNP. | |
| Chỉ thị ngõ ra đa chức năng | biến tần hoạt động, tần số đạt được, non zero, ngõ ra động cơ phụ, bộ điều khiển sẵn sàng, cảnh báo quá nhiệt, dừng khẩn cấp | |
| Tín hiệu ngõ ra analog | Tín hiệu dòng/tần số ngõ ra analog | |
| Tiếp điểm cảnh báo ngõ ra | tiếp điểm 1 form C hoặc ngõ ra open collector | |
| Các chức năng vận hành | Có sẵn chức năng lập trình PLC, AVR, đường cong chữ S, quá tải, quá dòng, ghi 5 lỗi gần nhất, điều chỉnh tần số sóng mang, thắng
DC, dò tìm mômen khi mất nguồn, tự động điều chỉnh tần số, tần số giới hạn, cài đặt thông số,… |
|
| Các chức năng bảo vệ | tự kiểm tra, quá áp, quá dòng, thấp áp, quá tải, quá nhiệt, lỗi ngoài, nhiệt điện tử, lỗi nối đất, ngắn mạch IGBT, PTC… | |
| Hiển thị các phím | 6 phím, 4 số, LED 7 đoạn, 5 trạng thái LED, tần số chính, tần số ngõ ra, dòng điện ngõ ra, đơn vị tính, giá trị thông số cài đặt, xem lại lỗi đã xảy ra, chạy (RUN), dừng (STOP), RESET, quay
thuận/nghịch (FRW/REV), PLC |
|
| Built-in điện trở hãm | VFD002E11T/21T/23T, VFD004E11T/21T/23T/43T,
VFD007E21T/23T/43T, VFD015E23T/43T, VFD007E11A/11C, VFD015E21A/21C, VFD022E21A/21C/23C/23A/43A/43C, VFD037E23A/23C/43A/43C, VFD055E23A/23C/43A/43C, VFD075E23A/23C/43A/43C, VFD110E23A/23C/43A/43C, VFD150E23A/23C/43A/43C, VFD185E43A/43C, VFD220E43A/43C |
|
| Cấp độ bảo vệ | IP20 | |
| Độ ô nhiễm | 2 | |
| Vị trí lắp đặt | Độ cao so với mặt nước biển: 1000m, hoặc thấp hơn, tránh xa khí, chất lỏng và bụi có tính ăn mòn | |
| Nhiệt độ xung quanh | -10oC – 50oC (40oC lắp side by side); không cô đọng và không bị đông lạnh | |
| Nhiệt độ bảo quản/vận chuyển | -20oC-60oC | |
| Độ ẩm xung quanh | Thấp hơn 90%RH (không cô đọng) | |
| Độ sốc | 9.80665m/s2 (1G) nhỏ hơn 20Hz, 5.88m/s2 (0.6G) tại 20-50Hz | |
Hướng dẫn cài đặt cơ bản biến tần Delta VFD-E nhanh và dễ hiểu