Showing all 13 results

Tìm sản phẩm chính xác

Thương hiệu

Công suất

Điện áp ra

Điện áp vào

Biến tần Mitsubishi FR-CS80 xuất xứ từ Nhật Bản, là một trong những dòng sản phẩm chiến lược được sản xuất bởi tập đoàn danh tiếng Mitsubishi Electric. Được định vị là dòng biến tần cơ bản, FR-CS80 sở hữu kích thước siêu nhỏ gọn nhưng vẫn tích hợp công nghệ điều khiển tiên tiến, mang lại hiệu quả cao cho người dùng trong các ứng dụng tải nhẹ.

I. Mitsubishi – Thương hiệu biến tần Nhật Bản

1. Giới thiệu về tập đoàn Mitsubishi

Mitsubishi Electric là tập đoàn công nghệ và thiết bị điện – điện tử hàng đầu Nhật Bản, thành lập từ năm 1921. Doanh nghiệp này hoạt động trên nhiều lĩnh vực lớn như tự động hóa nhà máy, năng lượng, điều hòa không khí, thiết bị tòa nhà, hệ thống công nghiệp, bán dẫn và hạ tầng kỹ thuật. Trên quy mô toàn cầu, Mitsubishi Electric hiện có mạng lưới hàng trăm công ty thành viên và gần 150.000 nhân sự, cho thấy vị thế rất mạnh về năng lực công nghệ, sản xuất và dịch vụ.

Nhà máy Mitsubishi

2. Tổng quan về biến tần Mitsubishi FR-CS80

Biến tần Mitsubishi FR-CS80 (dòng Smart & Compact) là giải pháp phù hợp cho các hệ thống máy móc cơ bản, giúp tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt. Một số đặc điểm nổi bật gồm:

    • Thiết kế  nhỏ gọn: Kích thước tối ưu, cho phép lắp đặt side-by-side để tiết kiệm diện tích tủ điện.
    • Công nghệ Flux Vector Control: Tạo mô-men xoắn lớn ở tốc độ thấp (150% tại 1Hz), phù hợp cho tải nặng khi khởi động.
    • Độ bền cao: Bo mạch được phủ lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn IEC 60721, tăng khả năng chống bụi và độ ẩm.
    • Kết nối linh hoạt: Tích hợp RS-485 (Modbus RTU) và chức năng PID, dễ dàng kết nối PLC, HMI và ổn định áp suất, lưu lượng.
Biến tần Mitsubishi FR-CS80 cơ bản

* Ứng dụng

  •  CS80 đáp ứng xuất sắc cho hệ thống băng tải, máy đóng gói thực phẩm, bơm quạt, máy dệt, máy chế biến gỗ và các ứng dụng cơ bản khác.

*Bảng thông số kỹ thuật nổi bật của biến tần Mitsubishi FR-CS80

Đặc tính kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Nguồn điện 1 pha 220V

3 pha 380V

Dải công suất 0.4kW-15kW
Dòng ra định mức 23.0A
Biến động điện áp AC cho phép 325 528 V, 50/60 Hz
Mô men khởi động 150% trở lên ở 1 Hz
Hệ thống làm mát Không khí cưỡng bức
Kích thước (WxHxD) 180 x 260 x 165 mm
Khối lượng xấp xỉ 3.5kg

II. Bảng giá biến tần Mitsubishi FR-CS80

Bảng giá biến tần Mitsubishi – Thương hiệu Nhật Bản

Xem đầy đủ bảng giá biến tần Mitsubishi: TẠI ĐÂY

>>>> NHẬN BẢNG GIÁ CHIẾT KHẤU VÀ NHIỀU ƯU ĐÃI LIÊN HỆ:

Miền Bắc: 

Click nhận bảng giá

Miền Nam: 

Click nhận bảng giá

III. Hướng dẫn cài đặt Biến tần Mitsubishi cơ bản

1. Hướng dẫn đấu nối biến tần Mitsubishi

Sơ đồ đấu dây biến tần Mitsubishi

* Lưu ý: Đấu dây biến tần Mitsubishi cần tuân thủ nghiêm ngặt sơ đồ chân (R/S/T vào, U/V/W ra), đặc biệt lưu ý đảo chiều pha, nối đất an toàn và chọn đúng logic Sink/Source

2. Các thông số cơ bản cần nhớ khi cài đặt biến tần

* Cài thông số chọn cách RUN/STOP

Thông số này sẽ xuất hiện ở trên bàn phím hoặc thông qua chân điều khiển bên ngoài. Bạn có thể tìm thấy thông số trong tài liệu hướng dẫn có cụm từ chính là main run source selection. Lựa chọn thông số theo một số chú ý như sau:

    • Keypad: Run/stop trên bàn phím
    • External run/stop control
    • Communication: run/stop qua cổng RS485

*  Thời gian tăng tốc (Acceleration time 1) và thời gian giảm tốc (Deceleration time 1)

Về thời gian tăng tốc và thời gian giảm tốc: 

    • Thời gian tăng tốc tức là thời gian khi nhấn chạy run thì motor sẽ chạy từ 0-50Hz trong thời gian mặc định là 10 giây
    • Thời gian giảm tốc là thời gian khi bạn nhấn vào stop đến khi động cơ ngừng chạy hẳn

Các biến số có thông số cài đặt sẽ bỏ qua chế độ Deceleration. Sau khi nhấn chọn stop sẽ cho motor ngừng chạy tự do. 

* Chọn lựa cách thức thay đổi tần số

Một số lựa chọn về việc thay đổi tần số mà bạn cần chú ý như sau:

Ứng dụng:

    • 0 – keypad tức là thay đổi tần số bằng nút lên hoặc xuống
    • 1 – Potentiometer on keypad: Thay đổi tần số bằng núm vặn
    • 2 – External AVI analog signal Input: Thay đổi tần số bằng tín hiệu biến trở hoặc 0-10VDC
    • 3 – External ACI analog signal input: Thay đổi tần số bằng bằng tín hiệu 4-20mA
    • 4 – Communication setting frequency: Thay đổi tần số bằng RS485
    • 5 – PID output frequency: Thay đổi tần số bằng tín hiệu hồi tiếp PID

* Cài giới hạn tần số

Giới hạn tần số được cho phép động cơ chạy nhanh nhất với nhiều đơn vị Hz nhất. Trong đó, động cơ chạy tối đa là 40 Hz.

Nếu bạn cài 40Hz thì động cơ chạy tối đa là 40Hz với n=60×40/2 = 1200 vòng/phút.

Ngoài ra, bạn còn có thể cài đặt trong phạm vi thông thường là 1-60 Hz.

3. Hướng dẫn cách cài đặt biến tần Mitsubishi

Để tiến hành cài đặt biến tần mitsubishi bạn cần chú ý thực hiện theo các bước như sau:

* Cách 1: Cài đặt tần số từ panel điều khiển của biến tần

Nhấn chọn On để bật biến tần > Chọn chế độ PU > Cài đặt tần số quay núm để có thể điều chình được giá trị tần số mà bạn mong muốn đạt được.

Lưu ý: Thông số tấn số sẽ chỉ nhấp nháy trong khoảng thời gian là 5s > Nhấn Run để khởi động hoạt động của chương trình > Cuối cùng nhấn chọn Stop để dừng hoạt động. 

* Cách 2: Cài đặt tần số bằng công tắc với 3 cấp độ khác nhau

Đầu tiên, nhấn chọn nút On để có thể bật được biến tần của trung tâm điều khiển > Sau đó nhấn chọn chế độ hoạt động  và quay núm điều chỉnh > Nhấn set để xác nhận lại cài đặt > Chọn phần tần số mà bạn muốn nó đạt được để sử dụng 3 công tắc đã được cho sẵn > Nhấn chọn run để bắt đầu chạy chương trình > Cuối cùng nhấn chọn stop để cho dừng lại và tắt công tắc RL.

Cài đặt biến tần bằng đầu vào

* Cách 3: Cài đặt tần số bằng đầu vào

Đầu tiên, bạn nhấn chọn On để bật chế độ biến tần > Sau đó, đặt chế độ hoạt động bằng cách nhấn PU hoặc EXT, mode trong vòng 5s. Nếu trên màn hình xuất hiện thêm các dấu hiệu và đèn chỉ thị thì tiếp tục thực hiện các bước khác > Bạn quay núm điều chỉnh cho đến mức 79-4 để đèn chờ hiển thị PU hoặc PRM > Nhấn set để xác nhận cài đặt sau khi đã hoàn tất.

* Cách 4: Cài đặt tần số từ panel điều khiển của biến tần

Nhấn chọn ON để bật biến tần > Sau đó, bật chế độ hoạt động bằng cách nhấn PU hoặc EXT và mode trong vòng 0.5s và làm tương tự các bước như cách 3 > Tiếp tục cài đặt tần số quya núm điều chỉnh để có thể chọn đúng mức giá trị mà bạn mong muốn. Khi thông số tần số nhấp nháy thì màn hình sẽ hiển thị giá trị tần số thích hợp cho bạn > Gạt công tắc quay thuận và quay ngược để khởi động > Sau đó gạt công tắc xuống để dừng và kết thúc.

Như vậy chúng tôi đã giới thiệu chi tiết cho bạn đọc về cách để cài đặt biến tần của 

IV. Bảng mã lỗi Mitsubishi FR-CS80 thường gặp

Dưới đây là một bảng mã lỗi cho các loại biến tần Mitsubishi. Các lỗi thường xuất hiện trong quá trình vận hành biến tần Mitsubishi.

Mã lỗi Mô tả lỗi Nguyên nhân lỗi
E.OC1 Ngắt quá dòng khi tăng tốc Dòng điện quá cao khi tăng tốc
E.OC2 Ngắt quá dòng khi tốc độ không đổi Dòng điện quá cao khi tốc độ ổn định
E.OC3 Ngắt quá dòng khi dừng hoặc giảm tốc Dòng điện quá cao khi giảm tốc
E.OV1 Ngắt quá điện áp tái tạo khi tăng tốc Điện áp tái tạo quá cao
E.OV2 Ngắt quá điện áp tái tạo khi không đổi Điện áp tái tạo quá cao
E.OV3 Ngắt quá dòng tái tạo khi giảm tốc Dòng tái tạo quá cao
E.THT Ngắt quá tải biến tần Quá tải do nhiệt
E.THM Ngắt quá tải động cơ Quá tải do động cơ
E.UVT Bảo vệ điện áp thấp Điện áp quá thấp
E.PE Lỗi bộ nhớ lưu trữ thông số Lỗi bộ nhớ
E.CdO Lỗi dòng điện ra bất thường Dòng điện không ổn định
E.ILF Mất pha đầu vào Mất pha nguồn đầu vào
E.LF Mất pha đầu ra Mất pha nguồn đầu ra
E.GF Lỗi chạm đất Chạm đất hoặc rò rỉ điện
HOLD Khóa panel vận hành Panel bị khóa
LOCD Đã khóa mật khẩu Mật khẩu bị khóa
Er1 to Er4 Lỗi ghi thông số Lỗi ghi vào bộ nhớ
rE1 to rE4 Lỗi sao chép thông số Lỗi sao chép thông số
Err Lỗi chung Lỗi không xác định
E5 to E7 Lỗi CPU Lỗi vi mạch CPU
E.CPU Lỗi CPU Lỗi CPU
OL Quá dòng Quá dòng bảo vệ máy
oL Quá điện áp Quá điện áp bảo vệ máy
Rb Cảnh báo hãm tái tạo Hãm tái tạo quá tải
TH Cảnh báo nhiệt Nhiệt độ quá cao
PS Dừng PU Lỗi dừng nguồn PU
MT Bảo trì Cần bảo trì
CP Sao chép thông số Lỗi sao chép thông số
SL Giới hạn tốc độ Tốc độ bị giới hạn
FN Báo động quạt Quạt không hoạt động
E.FIN Quá nhiệt bộ tản nhiệt Tản nhiệt quá nóng
E.IPF Mất điện tức thời Mất điện tạm thời
E.BE Lỗi điện trở hãm Lỗi điện trở hãm
E.ErR Lỗi EEPROM Lỗi bộ nhớ EEPROM
E.PU Lỗi tín hiệu nguồn Lỗi tín hiệu đầu vào
E.FAN Quạt bị lỗi Quạt làm mát không hoạt động
E.LS Lỗi cảm biến áp suất Cảm biến áp suất gặp sự cố
E.MD Lỗi mô-đun giao tiếp Lỗi kết nối mô-đun giao tiếp
E.TT Lỗi cáp tín hiệu Lỗi dây cáp tín hiệu
E.DI Lỗi đầu vào Lỗi tín hiệu đầu vào
E.DO Lỗi đầu ra Lỗi tín hiệu đầu ra
E.LM Lỗi bộ nhớ Lỗi bộ nhớ
E.CO Lỗi giao tiếp truyền thông Lỗi giao tiếp truyền thông
E.PT Lỗi phần tử nhiệt Phần tử nhiệt không hoạt động
E.PV Lỗi phát hiện pha Lỗi pha nguồn điện
E.PE1 Lỗi bộ nhớ 1 Bộ nhớ 1 gặp sự cố
E.PE2 Lỗi bộ nhớ 2 Bộ nhớ 2 gặp sự cố
E.PS1 Lỗi cảm biến áp suất 1 Cảm biến áp suất 1 bị lỗi
E.PS2 Lỗi cảm biến áp suất 2 Cảm biến áp suất 2 bị lỗi
E.PS3 Lỗi cảm biến áp suất 3 Cảm biến áp suất 3 bị lỗi
E.CS Lỗi cảm biến dòng điện Cảm biến dòng điện gặp sự cố
E.EC Lỗi bộ điều khiển Bộ điều khiển gặp sự cố
E.DV Lỗi điện áp đầu vào Điện áp đầu vào không ổn định
E.SF Lỗi tín hiệu SF Lỗi tín hiệu SF
E.CF Lỗi tín hiệu CF Lỗi tín hiệu CF
E.AF Lỗi cảm biến nhiệt độ Cảm biến nhiệt độ bị hỏng
E.TD Lỗi đo điện áp Lỗi đo điện áp
E.C2 Lỗi cảm biến áp suất 2 Cảm biến áp suất 2 gặp sự cố
E.TF Lỗi cáp kết nối Lỗi cáp kết nối
E.BF Lỗi bảo vệ bộ tản nhiệt Bảo vệ bộ tản nhiệt gặp sự cố
E.PV1 Lỗi pha 1 Lỗi pha 1
E.PV2 Lỗi pha 2 Lỗi pha 2
E.PV3 Lỗi pha 3 Lỗi pha 3
E.EF Lỗi điện áp pha 3 Lỗi điện áp pha 3
E.B1 Lỗi cảm biến bộ hãm Cảm biến bộ hãm bị lỗi
E.B2 Lỗi bộ hãm Bộ hãm bị lỗi
E.A1 Lỗi điều khiển đầu vào Lỗi tín hiệu điều khiển đầu vào
E.A2 Lỗi điều khiển đầu ra Lỗi tín hiệu điều khiển đầu ra
E.B3 Lỗi bảo vệ chết máy Chết máy bảo vệ
E.C5 Lỗi cảm biến áp suất Cảm biến áp suất bị lỗi
E.C6 Lỗi bộ điều khiển tín hiệu Bộ điều khiển tín hiệu gặp sự cố
E.D4 Lỗi bộ điều khiển kết nối Lỗi kết nối bộ điều khiển
E.E9 Lỗi bộ nhớ Bộ nhớ bị lỗi
E.P10 Lỗi kết nối bộ phận đầu vào Bộ phận đầu vào bị lỗi
E.P11 Lỗi kết nối bộ phận đầu ra Bộ phận đầu ra bị lỗi
E.P12 Lỗi bộ phận bảo vệ Bộ phận bảo vệ bị lỗi
E.R5 Lỗi bộ vi xử lý Bộ vi xử lý gặp sự cố
E.S9 Lỗi cảm biến đầu ra Cảm biến đầu ra gặp sự cố
E.TD4 Lỗi phần tử nhiệt Phần tử nhiệt bị lỗi
E.U1 Lỗi giao tiếp vi xử lý Lỗi giao tiếp với vi xử lý

V. Giải pháp biến tần Shihlin – Dịch vụ vượt trội

Trong bối cảnh các doanh nghiệp ngày càng phải siết chặt chi phí đầu tư nhưng vẫn cần hệ thống vận hành ổn định, biến tần Shihlin là giải pháp nổi bật nhờ hội tụ 4 yếu tố then chốt: Thương hiệu tin cậy – Chất lượng ổn định – Dịch vụ vượt trội – Chi phí tối ưu hơn.

Một sản phẩm tốt cần đi cùng một chính sách hậu mãi đủ mạnh để khách hàng yên tâm sử dụng. Với Shihlin, lợi thế không chỉ nằm ở thiết bị mà còn nằm ở cách Tự Động Hóa Toàn Cầu đồng hành cùng khách hàng sau bán hàng.
Doanh nghiệp được hưởng các chính sách dịch vụ vượt trội nổi bật như:

    • Bảo hành toàn diện lên tới 3 năm, hỗ trợ khách hàng yên tâm hơn trong quá trình vận hành.
    • Miễn phí lắp đặt trong bán kính 60km, giảm áp lực chi phí triển khai ban đầu.
    • Đào tạo kỹ thuật 1-1 miễn phí, giúp đội ngũ vận hành làm chủ thiết bị nhanh hơn.
    • Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm, phù hợp với doanh nghiệp cần xử lý nhanh, hạn chế thời gian dừng máy.
Biến tần Shihlin – Lựa chọn an toàn cho anh em kỹ thuật nhà máy

Quý khách vui lòng Click Zalo liên hệ báo giá, đội ngũ Kinh Doanh của chúng tôi sẽ gửi bảng giá biến tần Shihlin cùng dịch vụ hậu mãi và mức chiết khấu tốt nhất cho từng quý khách hàng.

Miền Bắc: 

Click nhận bảng giá

Miền Nam: 

Click nhận bảng giá