Đăng ký tài khoản
Bạn chưa có tài khoản hãy nhấn vào nút đăng ký.
Biến tần Veichi AC10 là dòng biến tần cơ bản (mini)
Cam kết Hàng chính hãng
Luôn tốt nhất thị trường
Kỹ sư Bách Khoa hỗ trợ
Freeship cho đơn >4tr
Biến tần Veichi AC10 là dòng biến tần cơ bản (mini) thuộc phân khúc phổ thông của thương hiệu Veichi. Sản phẩm được thiết kế hướng đến sự tối ưu về chi phí nhưng vẫn đảm bảo hiệu năng ổn định, thao tác đơn giản và dễ sử dụng cho người dùng.
Nhờ thiết kế nhỏ gọn và tính linh hoạt cao, dòng biến tần này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng công suất nhỏ như máy móc đơn giản, hệ thống bơm nước và quạt trong công nghiệp và dân dụng.
Suzhou VEICHI Electric Co., Ltd., một nhà sản xuất thiết bị tự động hóa công nghiệp của Trung Quốc. Theo giới thiệu chính thức của hãng, VEICHI phát triển các dòng biến tần, servo, PLC, HMI, giải pháp năng lượng xanh và nhiều thiết bị điều khiển công nghiệp khác, trong đó mảng inverter/VFD là một trong những lĩnh vực cốt lõi. Hãng cho biết sản phẩm VEICHI được ứng dụng rộng trong nhiều ngành như nâng hạ, máy công cụ, dầu khí, nhựa, dệt, in bao bì, khai khoáng và xử lý nước.

Thiết kế hiện đại, tối ưu không gian lắp đặt: Biến tần Veichi AC10 được phát triển trên nền tảng công nghệ hiện đại, tối ưu cả phần cứng và phần mềm nhằm nâng cao hiệu quả điều khiển động cơ.
Độ tin cậy cao, vận hành ổn định: AC10 được xây dựng theo hệ thống quản lý R&D tiên tiến (PLM), đảm bảo quá trình thiết kế và kiểm tra đạt độ chính xác cao. Nhờ đó, thiết bị vận hành ổn định, bền bỉ và phù hợp với các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ tin cậy lâu dài.
Hoạt động bền bỉ, bảo vệ toàn diện: Biến tần có khả năng làm việc ở nhiệt độ lên đến 50°C mà vẫn duy trì hiệu suất. Đồng thời, thiết bị được trang bị đầy đủ các chức năng bảo vệ như quá dòng, quá áp và giới hạn dòng theo thời gian thực, giúp đảm bảo an toàn cho động cơ và toàn bộ hệ thống.

* Bảng thông số kỹ thuật nổi bật Veichi AC10
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
| Dải công suất | 0.4kW – 22kW (Hỗ trợ điện áp 1 pha 220V, 3 pha 220V và 3 pha 380V) |
| Tần số đầu ra | 0 ~ 600Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển điện áp/tần số (V/F)
Điều khiển Vector không có PG |
| Mô-men khởi động | Đạt mức 150% mô-men định mức tại tần số 0.5Hz |
| Khả năng chịu quá tải | 150% trong 89s, 180% trong 10s và lên đến 200% trong 3s (đối với model T3) |
| Giao tiếp & Cài đặt | Hỗ trợ Modbus RTU (RS485),điều khiển PID, đa tốc độ, cài đặt qua Analog hoặc Digital |
| Tính năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá tải, quá nhiệt, mất pha đầu vào/đầu ra. Không giảm công suất ở nhiệt độ môi trường 50℃ |
Xem đầy đủ bảng giá biến tần Veichi: Đang cập nhập….
>>> NHẬN BẢNG GIÁ CHIẾT KHẤU VÀ NHIỀU ƯU ĐÃI LIÊN HỆ:
Đầu nối đầu vào và đầu ra cho biến tần và động cơ với mã biến tần AC10-T3 – đầu vào 3 pha 380V

Đầu nối đầu vào và đầu ra cho biến tần và động cơ với mã biến tần AC10- S2 – đầu vào 1 pha 220V


Điện trở xả sẽ nối với chân P và PB.
* Ý nghĩa các chân đấu nối động lực:
| Ký hiệu chân động lực | Ý nghĩa |
| R/L1 – S/L2 – T/L3 | Chân đấu nối với nguồn điện 3 pha (1 pha) |
| U/T1 – V/T2 – W/T3 | Chân đấu nối với động cơ 3 pha không đồng bộ |
| Chân nối đất (tiếp địa) |
* Sơ đồ đấu nối dây điều khiển biến tần AC10

* Ý nghĩa các chân điều khiển của biến tần AC10
| Loại ngõ tín hiệu | Ký hiệu trên biến tần | Tính năng |
| Tín hiệu số ngõ vào | X1 | Động cơ quay thuận |
| X2 | Động cơ quay nghịch | |
| X3 | Chạy JOG thuận | |
| X4 | Chạy JOG ngược | |
| Y | Chân xung đầu ra | |
| Tín hiệu analog ngõ vào | +10V | 10.5V |
| AI | Đầu vào analog 1 | |
| GND | Chân chung tín hiệu điều khiển | |
| Ngõ ra Relay | TA | Ngõ ra Relay đa chức năng.
TA-TC tiếp điểm thường hở TB – TC thường đóng |
| TB | ||
| TC | ||
| Ngõ truyền thông | Truyền thông RS485 | |
| A+ | ||
| B- |
Chú ý:
Tuyệt đối không ngắn mạch chân 24V và chân GND
* Các thông số cơ bản cài đặt biến tần AC10
| Thông số | Ý nghĩa |
| F00.03 | Reset về mặc định |
| F01.01 | Chọn kênh điều khiển chạy dừng |
| F01.02 | Chọn kênh điều khiển tần số |
| F01.22 | Thời gian tăng tốc |
| F01.23 | Thời gian giảm tốc |
| F01.10 | Tần số tối đa |
| F01.12 | Tần số giới hạn trên |
| F02.02 | Công suất định mức động cơ |
| F02.03 | Tần số định mức động cơ |
| F02.04 | Tốc độ định mức động cơ |
| F02.05 | Điện áp định mức động cơ |
| F02.06 | Dòng định mức động cơ |
Bảng thông số cài đặt biến tần Veichi AC10
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
| F01.01 | 0 | Chạy dừng bằng bàn phím |
| F01.02 | 1 | Thay đổi tốc độ bằng chiết áp có sẵn |
Chạy dừng bằng bàn phím biến tần, thay đổi tốc độ bằng chiết áp ngoài
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
| F01.01 | 0 | Chạy dừng bằng bàn phím |
| F01.02 | 2 | Thay đổi tốc độ bằng chiết áp ngoài (AI) |
* Sơ đồ đấu nối chiết áp vào biến tần:

Chân số 2 của chiết áp nối vào chân AI. Nếu giá trị chiết áp ngược chiều tăng giảm thì chỉ cần đảo 2 chân +10V và GND.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
| F01.01 | 1 | Chạy dừng bằng chuyển mạch ngoài |
| F01.02 | 2 | Thay đổi tốc độ bằng chiết áp ngoài (AI1) |
Sơ đồ đấu nối chân công tắc chuyển mạch chạy thuận ngược vào biến tần, chiết áp đấu tương tự như trường hợp trên:

* Reset biến tần
Để reset biến tần Veichi AC10, chúng ta cài tham số F00.03 bằng 22
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
| F00.03 | 22 | Reset các thông số về mặc định |
* Thay đổi thời gian tăng giảm tốc:
| Thông số | Mặc định | Ý nghĩa |
| F01.22 | 6s | Thời gian tăng tốc |
| F01.23 | 6s | Thời gian giảm tốc |
* Thay đổi tần số tối đa:
| Thông số | Mặc định | Ý nghĩa |
| F01.10 | 50Hz | Tần số tối đa |
| F01.12 | 50Hz | Giới hạn trên tần số |
Ví dụ: để biến tần chạy lên 60Hz, chúng ta cần cài cả F01.10 và F01.12 lên 60Hz. Tuy nhiên không nên cài quá cao so với tần số định mức ghi trên mác động cơ. Động cơ sẽ nóng và có thể bị hỏng.
Trong quá trình sử dụng, không thể tránh khỏi các lỗi kỹ thuật. Dưới đây là bảng tra cứu nhanh:
| Mã lỗi | Tên lỗi | Nguyên nhân tiềm ẩn | Giải pháp |
| E.OC1/2/3 | Quá dòng | Tải quá nặng, thời gian tăng tốc ngắn | Tăng thời gian tăng tốc, kiểm tra cơ cấu cơ khí |
| E.OV1/2/3 | Quá áp | Thời gian giảm tốc quá ngắn, điện áp lưới cao | Tăng thời gian giảm tốc, lắp điện trở xả |
| E.LU | Thấp áp | Nguồn cấp không đủ, mất pha đầu vào | Kiểm tra nguồn điện lưới |
| E.OH1/2 | Quá nhiệt | Quạt hỏng, bụi bẩn bám vào tản nhiệt | Vệ sinh biến tần, thay quạt |
| E.OL1/2 | Quá tải | Động cơ bị kẹt, chọn biến tần sai công suất | Kiểm tra tải, nâng cấp công suất biến tần |
Khi biến tần báo lỗi, đừng vội vàng reset ngay. Hãy thực hiện theo quy trình chuyên gia sau:
Mặc dù Veichi là một lựa chọn tốt, nhưng hiện nay nhiều doanh nghiệp đang chuyển hướng sang Biến tần Shihlin. .
Với Shihlin, lợi thế không chỉ nằm ở thiết bị mà còn nằm ở cách Tự Động Hóa Toàn Cầu đồng hành cùng khách hàng sau bán hàng.
Doanh nghiệp được hưởng các chính sách dịch vụ vượt trội nổi bật như:

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng giá chiết khấu hấp dẫn và trải nghiệm sự khác biệt từ Shihlin!
Quý khách vui lòng Click Zalo liên hệ báo giá, đội ngũ Kinh Doanh của chúng tôi sẽ gửi bảng giá biến tần Shihlin cùng dịch vụ hậu mãi và mức chiết khấu tốt nhất cho từng quý khách hàng.