BẢO HÀNH 3 NĂM
LỖI ĐỔI MỚI
HỖ TRỢ 24/7
Biến tần Kaman KM20 là dòng biến tần cơ bản của thương hiệu biến tần Kaman, dành cho quạt, bơm, băng tải nhỏ, máy đóng gói và các thiết bị chạy độc lập. Đây là lựa chọn phù hợp khi bạn cần một biến tần chạy ổn định, dễ cài đặt mà vẫn giữ chi phí đầu tư thấp.
.
Kaman là thương hiệu biến tần do Công ty Tự Động Hóa Toàn Cầu phát triển và phân phối tại Việt Nam. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy Sinovo, một nhà sản xuất biến tần có kinh nghiệm lâu năm. Nhà máy vận hành theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, và sản phẩm đạt chứng nhận CE của châu Âu.
Kaman định vị ở phân khúc tối ưu chi phí: giá dễ tiếp cận, chất lượng tương đương các thương hiệu phổ biến cùng phân khúc như INVT. Thay vì cạnh tranh bằng giá rẻ nhất, Kaman tập trung vào ba điểm:
Biến tần Kaman được nhiều doanh nghiệp sản xuất, nhà chế tạo máy (OEM) và nhà thầu cơ điện sử dụng cho các hệ thống quạt, bơm, băng tải và máy móc công nghiệp. Hiện Kaman có hai dòng chính: KM20 (cơ bản) và KM600 (đa năng, tải nặng).
.
KM20 là dòng biến tần nhỏ gọn, được thiết kế cho các ứng dụng phổ thông với yêu cầu điều khiển tốc độ động cơ đơn giản. Biến tần hỗ trợ hai chế độ điều khiển: V/F cho quạt, bơm và vector vòng hở SVC cho tải cần mô-men tốt ở tốc độ thấp, không cần lắp thêm encoder.
Dòng KM20 có hai phiên bản nguồn:
Mặt trước biến tần có bàn phím tích hợp gồm nút RUN/STOP, phím mũi tên và núm chiết áp, nên người vận hành có thể chạy, dừng và chỉnh tốc độ ngay trên máy mà không cần đấu thêm thiết bị ngoài. Khi cần điều khiển từ xa, KM20 nhận lệnh chạy thuận/nghịch qua ngõ vào số và đặt tần số bằng chiết áp ngoài hoặc tín hiệu analog 0–10V.
Với thiết kế nhỏ gọn và bảng tham số dễ hiểu, KM20 giúp doanh nghiệp tiết kiệm điện năng, giảm dòng khởi động, kéo dài tuổi thọ động cơ và cơ cấu cơ khí, với chi phí đầu tư thấp.
.
| Mã sản phẩm | Công suất | Nguồn vào | Ngõ ra | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| KM20-2S-0.7GC | 0.75 kW | 1 pha 220VAC | 3 pha 220V | 1.600.000 ₫ |
| KM20-2S-1.5G | 1.5 kW | 1 pha 220VAC | 3 pha 220V | 2.060.000 ₫ |
| KM20-2S-2.2GC | 2.2 kW | 1 pha 220VAC | 3 pha 220V | 2.870.000 ₫ |
| KM20-2S-4.0GC | 4.0 kW | 1 pha 220VAC | 3 pha 220V | 5.810.000 ₫ |
| KM20-4T-0.7GC | 0.75 kW | 3 pha 380VAC | 3 pha 380V | 2.570.000 ₫ |
| KM20-4T-1.5GC | 1.5 kW | 3 pha 380VAC | 3 pha 380V | 2.670.000 ₫ |
| KM20-4T-2.2GC | 2.2 kW | 3 pha 380VAC | 3 pha 380V | 2.990.000 ₫ |
| KM20-4T-4.0GC | 4.0 kW | 3 pha 380VAC | 3 pha 380V | 3.540.000 ₫ |
| KM20-4T-5.5GC | 5.5 kW | 3 pha 380VAC | 3 pha 380V | 4.010.000 ₫ |
| KM20-4T-7.5GC | 7.5 kW | 3 pha 380VAC | 3 pha 380V | 5.810.000 ₫ |
| KM20-4T-11GC | 11 kW | 3 pha 380VAC | 3 pha 380V | 6.720.000 ₫ |
| KM20-4T-22GC | 22 kW | 3 pha 380VAC | 3 pha 380V | 11.500.000 ₫ |
Giá trên chưa bao gồm chiết khấu cho đại lý, OEM và đơn hàng số lượng. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.
.
.
| Dải công suất | 0.75 kW – 22 kW |
| Nguồn cấp | 1 pha 220VAC / 3 pha 380VAC |
| Chế độ điều khiển | V/F và vector vòng hở SVC (không cần encoder) |
| Nguồn lệnh chạy | Bàn phím, đầu vào số (chạy 2 dây thuận/nghịch) |
| Đặt tần số | Phím mũi tên, núm chiết áp trên bàn phím, analog AI1 (0–10V, chiết áp ngoài 2K–10KΩ), đa cấp tốc độ |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá tải, quá nhiệt, mất pha |
| Chứng nhận | CE, ISO 9001:2015 |
.
.
.
| Tiêu chí | KM20 (cơ bản) | KM600 (đa năng) |
|---|---|---|
| Chế độ điều khiển | V/F, SVC | V/F, SVC, FVC (vector vòng kín) |
| Nguồn cấp | 1 pha 220V, 3 pha 380V | Thêm 3 pha 220V |
| Hãm động năng | — | Tích hợp bộ hãm đến 22 kW |
| Mở rộng I/O | Cơ bản | Nhiều ngõ vào số/analog, 2 bộ thông số động cơ |
| Phù hợp | Quạt, bơm, máy đơn giản | Tải nặng, cần mô-men cao, dừng nhanh |
Nếu ứng dụng là quạt, bơm hoặc máy chạy độc lập, KM20 là lựa chọn tiết kiệm nhất. Với tải quán tính lớn, cần hãm nhanh hoặc điều khiển chính xác, hãy cân nhắc dòng KM600.
.
| Tham số | Chức năng | Giá trị gợi ý |
|---|---|---|
| F00.10 | Khôi phục cài đặt gốc | 1 |
| F05.01 – F05.05 | Thông số động cơ (công suất, điện áp, dòng, tần số, tốc độ) | Theo nhãn động cơ |
| F02.00 | Nguồn lệnh chạy | 0: bàn phím – 1: chạy 2 dây ngoài |
| F01.00 | Nguồn đặt tần số | 0: phím mũi tên – 1: chiết áp bàn phím – 2: AI1 |
| F03.00 / F03.01 | Thời gian tăng tốc / giảm tốc | 1–10 s / 10–20 s |
| F01.07 / F01.09 | Tần số lớn nhất / giới hạn trên | 50 Hz |
| F04.07 | Bù mô-men | 0–30% (khi cần lực kéo ở tốc độ thấp) |
Xem bảng tham số đầy đủ, catalogue và manual tại bài viết Biến tần Kaman – Báo giá, Manual, hỗ trợ kỹ thuật.
.
Gọi ngay hoặc nhắn Zalo để được tư vấn chọn công suất phù hợp và nhận báo giá ưu đãi trong ngày.