Biến tần Delixi từ lâu đã là cái tên quen thuộc trong giới tự động hóa tại Việt Nam. Sự kết hợp giữa công nghệ từ tập đoàn Schneider Electric (Pháp) và năng lực sản xuất tối ưu chi phí tại Trung Quốc đã tạo nên vị thế cho dòng sản phẩm này. Tuy nhiên, năm 2025 chứng kiến sự trỗi dậy của những giải pháp thay thế mạnh mẽ hơn như Biến tần Kaman. Bài viết này sẽ phân tích mọi khía cạnh về Delixi và giúp bạn có cái nhìn khách quan nhất trước khi đầu tư.
I. Delixi – Thương hiệu biến tần liên doanh Schneider
Delixi Electric không đơn thuần là một thương hiệu Trung Quốc. Đây là kết quả của sự hợp tác chiến lược giữa Delixi Group và Schneider Electric từ năm 2007.
- Công nghệ kế thừa: Hệ thống quản lý chất lượng và các tiêu chuẩn bảo vệ của Delixi được mô phỏng theo chuẩn Schneider. Điều này giúp thiết bị có độ ổn định cao hơn so với các dòng biến tần trôi nổi.
- Phân khúc thị trường: Tập trung mạnh vào các ứng dụng dân dụng, tòa nhà (HVAC) và các dây chuyền sản xuất nhẹ.
- Sự phổ biến: Tại Việt Nam, Delixi được ưa chuộng nhờ hệ thống phân phối rộng và dễ tìm mua linh kiện thay thế.
II. Các Dòng Biến Tần Delixi Chính & Thông Số Kỹ Thuật
Dưới đây là bảng tổng hợp thông số kỹ thuật và ứng dụng của các dòng biến tần Delixi dựa trên thông tin bạn cung cấp:

| Dòng sản phẩm | Phân loại | Chế độ điều khiển & Đặc điểm | Dải công suất & Điện áp | Ứng dụng phù hợp |
| CDI-EM60 | Dòng Kinh tế |
Vector vòng mở (SVC)
Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu chi phí. |
1 Pha 220V: 0.75 – 2.2kW
3 Pha 380V: 0.75 – 15kW |
Tải nhẹ: Quạt, băng tải, máy cắt nhỏ, bơm đơn giản. |
| CDI-E180 | Dòng Phổ thông |
V/F & Sensorless Vector
Vận hành ổn định, giá thành rẻ. |
Đa dạng (tương thích các chuẩn phổ thông). | Ứng dụng rộng rãi: Bơm, quạt, băng tải thông dụng. |
| CDI-E102 | Dòng Đa năng |
Hiệu suất cao
Bản nâng cấp từ E180 với nhiều tính năng hơn. |
1 Pha & 3 Pha
Dải rộng từ 0.4kW đến 22kW (và cao hơn). |
Các ứng dụng cần sự linh hoạt và hiệu suất cao hơn dòng phổ thông. |
| CDI-E200 / F200 | Dòng Nâng cao |
Vector mạnh mẽ
Khả năng chịu quá tải tốt hơn. |
Phù hợp các dải công suất trung bình. | Tải trung bình, các ứng dụng đòi hỏi lực kéo tốt hơn. |
| H300 / H500 | Dòng Cao cấp |
Điều khiển chuyên sâu
Tích hợp các tính năng điều khiển phức tạp. |
Dải công suất lớn (thường dùng cho công nghiệp nặng). | Các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ chính xác và tính năng chuyên biệt. |
Lưu ý khi lựa chọn:
-
Tải nhẹ (Bơm, quạt): Ưu tiên CDI-EM60 hoặc CDI-E180 để tiết kiệm chi phí đầu tư.
-
Tải biến thiên/Yêu cầu cao: Nên cân nhắc CDI-E102 hoặc CDI-E200 để đảm bảo hiệu suất và độ bền cho động cơ.
III. Hướng dẫn cài đặt Biến tần Delixi cơ bản nhất
1. Cài Đặt Cơ Bản – Nhóm P0
| Hàm | Chức năng | Giá trị cài đặt | Mặc định |
|---|---|---|---|
| P0.0.07 | Tần số tối đa | 50.00 ~ 320.00 Hz | 50.00 |
| P0.0.08 | Tần số giới hạn trên | Tối thiểu ~ tối đa | 50.00 |
| P0.0.09 | Tần số tối thiểu | 0.00 ~ giới hạn trên | 0.00 |
| P0.0.10 | Chế độ hoạt động tại tần số tối thiểu | 0: Chạy 1: Dừng 2: Zero speed 3: Chờ |
0 |
| P0.0.11 | Thời gian tăng tốc | 0.0 ~ 6500.0s | Tuỳ máy |
| P0.0.12 | Thời gian giảm tốc | 0.0 ~ 6500.0s | Tuỳ máy |
| P0.0.13 | Loại động cơ | 0: Thường 1: Biến tần 2: Không đồng bộ |
0 |
| P0.0.14 | Công suất định mức | 0.1 ~ 1000.0 kW | Tuỳ máy |
| P0.0.15 | Tần số định mức | 0.01Hz ~ tối đa | 50.00 |
| P0.0.16 | Điện áp định mức | 1V ~ 2000V | Tuỳ máy |
2. Cài Đặt Mở Rộng – Nhóm P0.1
Một số hàm tiêu biểu:
| Hàm | Chức năng | Giá trị |
|---|---|---|
| P0.1.16 | Thời gian giảm tốc 4 | 0.0 ~ 6500.0s |
| P0.1.17 | Tần số chuyển tăng tốc 1–2 | 0.00Hz ~ tối đa |
| P0.1.19 | Chế độ tăng/giảm tốc | 0: Thẳng 1: Cong S1 2: Cong S2 |
| P0.1.25 | Ưu tiên JOG | 0: Không 1: Có |
| P0.1.26 | Loại Encoder | 0: ABZ 1: UVW 2: Biến áp quay 10: Điều khiển khoảng cách |
| P0.1.48 | Xác định cực từ trước khi chạy | 0: Mỗi lần 1: Lần đầu 2: Không |
| … | … | … |
3. Cài Đặt Mở Rộng (Cho Động Cơ Đồng Bộ)
| Hàm | Chức năng | Giá trị |
|---|---|---|
| P0.1.39 | Dòng điện đầu ra tối đa | 100% ~ 200% |
| P0.1.44 | Hệ số suy yếu từ thông | 0 ~ 50 |
| P0.1.52 | Sóng mang tốc độ thấp (Vector vòng hở) | 0.5 ~ tối đa |
| … | … | … |
4. Cài Đặt Thông Số Động Cơ Trên Biến Tần
| Hàm | Chức năng | Giá trị | Mặc định |
|---|---|---|---|
| P1.0.06 | Tần số chuyển 1 | 0.00Hz ~ P1.0.09 | 5.00 |
| P1.0.10 | Chế độ khởi động | 0: Tuyến tính 1: Bắt tốc độ 2: Phanh và bắt đầu lại |
0 |
| P1.0.16 | Chế độ dừng | 0: Dừng 1: Dừng giảm tốc |
0 |
| P1.0.23 | Điều khiển quạt | 0: Khi chạy 1: Liên tục 2: Theo nhiệt độ |
0 |
| P1.0.24 | Bảo vệ quá tải động cơ | 0 ~ 3 (Các đường cong) | 1 |
| … | … | … | … |
5. Cài Đặt Cổng Đầu Vào/Đầu Ra Biến Tần Delixi – Nhóm P2
| Mã hàm | Tên chức năng | Tuỳ chọn | Mặc định |
|---|---|---|---|
| P2.0.00 | Chức năng DI1 | 0 ~ 8 (FWD, REV, Jog, dừng…) | 01 |
| P2.0.01 – P2.0.09 | DI2 ~ DI9 | Tuỳ chọn tương tự | Tuỳ chọn |
6. Cài Đặt Kết Nối Biến Tần Delixi Với PLC – Nhóm P3
* Nhóm Cơ Bản (P3.0)
| Mã hàm | Tên hàm | Tuỳ chọn |
|---|---|---|
| P3.0.00 | Chế độ chạy PLC | 0 ~ 3 |
| P3.0.02 | Bộ nhớ khi mất điện | 00 ~ 11 |
| P3.0.35 ~ P3.0.50 | Cấu hình PLC 0 ~ 15 | Tuỳ chỉnh |
| P3.0.51 | Đơn vị thời gian PLC | 0: Giây 1: Giờ 2: Phút |
* Nhóm Mở Rộng (P3.1)
| Mã hàm | Tên hàm | Tuỳ chọn |
|---|---|---|
| P3.1.00 | Hẹn giờ | 0: Không 1: Có (phút) 2: Có (giờ) |
| P3.1.01 | Thời gian chạy | 0: Theo hàm P3.1.02 1: VF1 2: VF2 |
✅ Ghi chú: Một số thông số cụ thể có thể thay đổi tuỳ theo dòng máy, công suất hoặc phiên bản phần mềm của biến tần Delixi.
IV. Bảng mã lỗi Biến tần Delixi thường gặp & Cách khắc phục
Khi biến tần dừng đột ngột và hiển thị mã lỗi, hãy tra bảng sau:
| Mã Lỗi | Ý Nghĩa | Nguyên Nhân | Cách Xử Lý |
| OC1/OC2 | Quá dòng | Tải quá nặng hoặc chập dây motor | Kiểm tra cách điện motor, tăng thời gian Acc |
| OV1/OV2 | Quá áp | Motor bị đẩy ngược điện năng | Lắp thêm điện trở xả, tăng thời gian Dec |
| LU | Thấp áp | Nguồn cấp yếu hoặc mất pha | Kiểm tra CB, đo điện áp nguồn vào |
| OH | Quá nhiệt | Quạt hỏng hoặc tản nhiệt bẩn | Vệ sinh thổi bụi, thay quạt mới |
* Hướng dẫn Chung để Xử lý Lỗi (Chuyên gia khuyên dùng)
Trước khi gọi bảo hành, hãy thực hiện 3 bước “Sơ cứu”:
- Ngắt nguồn hoàn toàn: Đợi đèn hiển thị tắt hẳn mới cấp nguồn lại (Reset cứng).
- Kiểm tra kết nối: 80% lỗi đến từ việc lỏng dây hoặc terminal bị oxy hóa.
- Tách tải: Tháo dây motor ra khỏi biến tần và cho chạy không tải. Nếu vẫn báo lỗi, chắc chắn do biến tần hỏng.
TÀI LIỆU KỸ THUẬT:
Hướng dẫn cài đặt biến tần Delixi tiếng việt : Download
Manul biến tần Delixi: Liên hệ
Catalogue biến tần Delixi: Liên hệ
V. Bảng báo giá chi tiết biến tần Delixi
| Loại biến tần | Mã biến tần | Dải công suất | Giá |
| S1 (1PH 110V 50/60Hz) | CDI-EM60G0R75S1 | 0.75kW ~ 1.5kW |
LIÊN HỆ |
| CDI-EM60G1R5S1 | |||
| S2 (1PH 220V 50/60Hz) | CDI-EM60G0R4S2 | 0.4kW ~ 2.2kW |
LIÊN HỆ |
| CDI-EM60G0R4S2B | |||
| CDI-EM60G0R75S2 | |||
| CDI-EM60G0R75S2B | |||
| CDI-EM60G1R5MS2 | |||
| CDI-EM60G1R5MS2B | |||
| CDI-EM60G1R5S2 | |||
| CDI-EM60G1R5S2B | |||
| CDI-EM60G2R2S2 | |||
| CDI-EM60G2R2S2B | |||
| T2 (3PH 220V 50/60Hz) | CDI-EM60G2R2T2B | 2.2kW ~ 7.5kW |
LIÊN HỆ |
| CDI-EM60G3R7T2B | |||
| CDI-EM60G5R5T2B | |||
| CDI-EM60G7R5T2B | |||
| T4 (3PH 380V 50/60Hz | CDI-EM60G0R75T4B | 0.75kW ~ 22kW |
LIÊN HỆ |
| CDI-EM60G1R5T4B | |||
| CDI-EM60G2R2T4B | |||
| CDI-EM60G3R7T4B | |||
| CDI-EM60G5R5T4B | |||
| CDI-EM60G7R5T4B | |||
| CDI-EM60G011T4B | |||
| CDI-EM60G015T4B |
Để nhận bảng giá biến tần Delixi, quý khách vui lòng Click Zalo liên hệ báo giá, đội ngũ Kinh Doanh của chúng tôi sẽ gửi bảng giá chiết khấu biến tần Delixi cùng dịch vụ hậu mãi và mức giá tốt nhất cho từng quý khách hàng.
VI. KHUYẾN MẠI – GIÁ BÁN TRẢI NGHIỆM
Lời khuyên từ chuyên gia: Nếu bạn đang quan tâm về dòng biến tần giá rẻ thì bạn hãy cân nhắc thêm các dòng biến tần có nguồn gốc minh bạch như KAMAN của SINOVO.

Thương hiệu cân đối được 4 yếu tố: Thương hiệu – Chất lượng – Giá rẻ – Đồng hành lâu dài
✅ Minh bạch xuất xứ: Sản phẩm đến từ nhà máy SINOVO uy tín, khẳng định vị thế tại thị trường nội địa Trung Quốc và quốc tế.

✅ Độ bền bỉ đáng kinh ngạc: Với tỷ lệ lỗi <0.3%, sản phẩm giúp hệ thống của bạn vận hành liên tục, giảm thiểu thời gian dừng máy và chi phí bảo trì phát sinh.

✅ Cam kết từ nhà phân phối: 10 năm khẳng định vị thế trên bản đồ tự động hóa, chúng tôi cam kết mang đến mức giá “sát sườn”, hỗ trợ tối đa cho các đối tác OEM và đại lý.

“Chúng tôi chọn lợi nhuận thấp để nhận lại sự đồng hành dài lâu.”
Đặc biệt, KAMAN là từ viết tắt của “Knowledge Acquisition Man” có nghĩa là 1 người luôn thu nạp kiến thức, không ngừng cải tiến nâng tầm để có thể có sản phẩm, dịch vụ tốt nhất gửi tới khách hàng.
Khách hàng nói gì về biến tần Kaman
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Biến tần Kaman với mức giá dùng thử cực sốc: 900.000Đ (giảm từ 1.500.000Đ)! Mượn chạy thử từ 2 – 6 tháng. Với tiêu chí “Hàng giá rẻ nhưng chất lượng không rẻ”, Kaman mang đến cam kết mạnh mẽ với tỷ lệ lỗi <0.3%.
Tự Động Hóa Toàn Cầu cam kết đồng hành cùng sự ổn định của nhà máy với chế độ bảo hành lên tới 2 năm – gấp đôi so với tiêu chuẩn thông thường. Với chính sách lỗi đổi mới hoàn toàn cho các dòng dưới 11kW, bạn sẽ không còn phải chờ đợi sửa chữa, đảm bảo dây chuyền luôn vận hành xuyên suốt.
Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cấp công nghệ với giá hời nhất năm, chương trình chỉ kéo dài đến hết 31/03/2026.

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng giá chiết khấu hấp dẫn và trải nghiệm sự khác biệt từ Kaman!
Quý khách vui lòng Click Zalo liên hệ báo giá, đội ngũ Kinh Doanh của chúng tôi sẽ gửi bảng giá biến tần Kaman cùng dịch vụ hậu mãi và mức chiết khấu tốt nhất cho từng quý khách hàng.

Zalo Miền Bắc