Đăng ký tài khoản
Bạn chưa có tài khoản hãy nhấn vào nút đăng ký.
Cam kết Hàng chính hãng
Luôn tốt nhất thị trường
Kỹ sư Bách Khoa hỗ trợ
Freeship cho đơn >4tr
Trong giới kỹ thuật bảo trì, khi nhắc đến một dòng biến tần “nồi đồng cối đá”, chịu được môi trường khắc nghiệt, cái tên đầu tiên được xướng lên chính là Biến tần Delta VFD-B.
VFD-B là dòng biến tần đa năng tải nặng (General Purpose Vector Control Drive) với dải công suất rộng lên đến 75kW. Nó được thiết kế để “cân” những ứng dụng khó nhằn mà các dòng biến tần phổ thông (như VFD-S, VFD-L) không đáp ứng được.
Độ bền vô đối: Bo mạch của VFD-B được thiết kế dày dạn, khả năng chịu nhiệt và bụi bẩn cực tốt. Rất nhiều nhà máy dệt nhuộm tại Việt Nam vẫn đang sử dụng những con VFD-B lắp từ năm 2010 mà chưa hề hỏng hóc.
Tính năng mạnh mẽ: Hỗ trợ điều khiển Sensorless Vector (Vector vòng hở), tích hợp sẵn bộ hãm (Braking Unit) cho dải công suất tới 11kW – điều hiếm thấy ở các dòng cũ.
Dù là dòng đời cũ, nhưng thông số của VFD-B vẫn rất ấn tượng và đáp ứng tốt nhu cầu công nghiệp cơ bản:
Dải công suất: 0.75kW – 75kW (1HP – 100HP).
Điện áp: 1 Pha 220V, 3 Pha 220V, 3 Pha 380V.
Tần số đầu ra: 0.1 – 400Hz.
Khả năng chịu quá tải: 150% dòng định mức trong 60 giây (Phù hợp tải nặng).
Chế độ điều khiển: V/F, Sensorless Vector, PID hồi tiếp.
Tiện ích: Tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu EMI (tùy chọn), giao diện màn hình LED 7 thanh dễ sử dụng, tháo lắp được.
Nhờ khả năng chịu tải và độ bền cao, VFD-B hiện diện trong hầu hết các ngành công nghiệp trọng điểm:
Ngành dệt nhuộm: Máy nhuộm cao áp, máy văng sấy định hình (Stenter). Môi trường nóng ẩm, nhiều hóa chất là nơi VFD-B chứng minh độ bền.
Hệ thống Nâng hạ: Cẩu trục, cổng trục, tời nâng hàng. VFD-B xử lý tốt mô-men khởi động lớn và tích hợp mạch điều khiển phanh an toàn.
Hệ thống nén & Bơm: Máy nén khí trục vít, máy bơm cao áp, hệ thống HVAC tòa nhà.
Máy công cụ: Máy tiện, máy phay CNC, máy đục gỗ (Spindle motor) nhờ dải tần số lên đến 400Hz.
Dù tốt đến đâu, công nghệ cũ cũng cần nhường chỗ cho sự đổi mới. Delta Electronics đã và đang giảm dần sản lượng VFD-B để tập trung cho các dòng mới.
Kích thước: VFD-B khá cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích tủ điện.
Công nghệ: Chip xử lý đời cũ, không hỗ trợ các chuẩn truyền thông IoT hiện đại (EtherNet/IP, EtherCAT) và khả năng lập trình PLC còn hạn chế.
Đối với các ứng dụng tải nặng, công suất lớn (Cẩu trục, Máy ép, Máy đùn), Delta C2000 Plus là sự thay thế trực tiếp:
Công nghệ điều khiển FOC (Field Oriented Control) cao cấp.
Tích hợp PLC lên đến 10k steps.
Dải công suất mở rộng lên đến 560kW.
Đối với các ứng dụng dưới 22kW yêu cầu sự nhỏ gọn (Băng tải, máy đóng gói, bơm quạt), Delta MS300 là lựa chọn kinh tế hơn:
Kích thước nhỏ hơn 40% so với VFD-B.
Tốc độ đáp ứng nhanh, tích hợp cổng USB cài đặt siêu tốc.
Để giúp Quý khách hàng dễ dàng chuyển đổi mà không lo sai lệch về công suất hay kích thước, Tự Động Hóa Toàn Cầu cung cấp bảng tra cứu mã (Cross-reference) cho dòng 3 Pha 380V:
| Công suất | Mã VFD-B (Cũ – Ngừng SX) | Mã C2000 Plus (Thay thế) | Ứng dụng phù hợp |
| 0.75 kW | VFD007B43A | VFD007C43A-21 | Băng tải, Bơm nhỏ |
| 2.2 kW | VFD022B43A | VFD022C43A-21 | Máy công cụ, Bơm cao áp |
| 5.5 kW | VFD055B43A | VFD055C43A-21 | Máy nén khí, Quạt |
| 7.5 kW | VFD075B43A | VFD075C43A-21 | Băng tải nặng, Máy nén |
| 11 kW | VFD110B43A | VFD110C43A-21 | Máy dệt, Máy khuấy |
| 15 kW | VFD150B43A | VFD150C43A-21 | Máy nghiền, Máy ép |
| 37 kW | VFD370B43A | VFD370C43A-21 | Cẩu trục, Máy cán thép |
(Lưu ý: Dòng C2000 Plus có kích thước và vị trí chân đấu nối khác VFD-B, vui lòng liên hệ kỹ thuật để được tư vấn kích thước tủ điện).
Với lượng lớn biến tần VFD-B đang hoạt động, việc nắm vững kỹ thuật sửa chữa là rất quan trọng.
Lệnh chạy (Source of Operation): Mã 02-01 (Chọn 1 để chạy bằng Terminal ngoài, 0 để chạy bằng bàn phím).
Lệnh tần số (Source of Frequency): Mã 02-00 (Chọn 1 để dùng biến trở ngoài AVI 0-10V).
Thời gian tăng/giảm tốc: Mã 01-09 và 01-10.
Dòng VFD-B dưới 11kW có tích hợp sẵn bộ hãm.
Tìm chân B1 và B2 trên cầu đấu động lực.
Đấu 2 dây của điện trở xả vào B1 và B2. (Tuyệt đối không đấu vào các chân khác gây nổ biến tần).
Lỗi OC (Over Current – Quá dòng):
Nguyên nhân: Kẹt tải cơ khí, ngắn mạch motor, hoặc thời gian tăng tốc quá ngắn.
Xử lý: Kiểm tra quay tay motor xem có kẹt không, tăng thông số 01-09 lên. Nếu tháo motor ra vẫn báo lỗi -> Hỏng IGBT hoặc bo công suất.
Lỗi OV (Over Voltage – Quá áp):
Nguyên nhân: Điện áp lưới cao hoặc tải có quán tính lớn trả điện về khi dừng.
Xử lý: Kiểm tra điện áp đầu vào, tăng thời gian giảm tốc 01-10, hoặc lắp thêm điện trở xả.
Dù VFD-B là một huyền thoại, nhưng việc nâng cấp lên C2000 Plus hoặc MS300 là bước đi cần thiết để đảm bảo sự an toàn và hiệu quả cho nhà máy của bạn trong tương lai.
💡 DỊCH VỤ HỖ TRỢ ĐẶC BIỆT TẠI TỰ ĐỘNG HÓA TOÀN CẦU:
Sửa chữa: Chúng tôi nhận sửa chữa, thay thế linh kiện (IGBT, Mainboard, Keypad) cho dòng VFD-B khi hãng đã ngừng sản xuất.
Tài liệu miễn phí: Tải ngay [Bảng thông số cài đặt biến tần VFD-B tiếng Việt (PDF)] ở cuối bài viết.
Tư vấn nâng cấp: Khảo sát và lên phương án thay thế từ VFD-B sang C2000 Plus trọn gói, đảm bảo không làm gián đoạn sản xuất (Zero Downtime).
Bạn đang cần thay thế biến tần VFD-B hỏng ngay lập tức?
Đừng để dây chuyền dừng lại. Hãy liên hệ ngay với Tự Động Hóa Toàn Cầu để nhận báo giá mã tương đương sẵn kho với mức giá đại lý tốt nhất!
| Mã sản phẩm | Công suất động cơ | Dòng điện ngõ ra định mức | Kích thước HxWxD | |
| kW | HP | A | mm | |
| Biến tần Delta VFD-B 1 pha 200-240VAC – Ngõ vào: 1 pha AC 200-240V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 170-264V) – Ngõ ra: 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào |
||||
| VFD007B21A | 0.75 | 1 | 5 | 185x118x160 |
| VFD015B21A | 1.5 | 2 | 7 | 185x118x160 |
| VFD022B21A | 2.2 | 3 | 11 | 260x150x160.2 |
| Biến tần Delta VFD-B 3 pha 200-240VAC – Ngõ vào: 3 pha AC 200-240V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 170-264V) – Ngõ ra: 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào |
||||
| VFD007B23A | 0.75 | 1 | 5 | 185x118x145 |
| VFD015B23A | 1.5 | 2 | 7 | 185x118x160 |
| VFD022B23B | 2.2 | 3 | 11 | 185x118x145 |
| VFD037B23A | 3.7 | 5 | 17 | 260x150x160.2 |
| VFD055B23A | 5.5 | 7.5 | 25 | 323x200x183.2 |
| VFD075B23A | 7.5 | 10 | 33 | 323x200x183.2 |
| VFD110B23A | 11 | 15 | 49 | 323x200x183.2 |
| VFD150B23A | 15 | 20 | 65 | 430x250x205.4 |
| VFD185B23A | 18.5 | 25 | 75 | 430x250x205.4 |
| VFD220B23A | 22 | 30 | 90 | 430x250x205.4 |
| VFD300B23A | 30 | 40 | 120 | 595x370x260 |
| VFD370B23A | 37 | 50 | 145 | 595x370x260 |
| Biến tần Delta VFD-B 3 pha380-480VAC – Ngõ vào: 3 pha AC 380-480V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 342-528V) – Ngõ ra: 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào |
||||
| VFD007B43A | 0.75 | 1 | 2.7 | 185x118x145 |
| VFD015B43A | 1.5 | 2 | 4.2 | 185x118x160 |
| VFD022B43B | 2.2 | 3 | 5.5 | 185x118x145 |
| VFD037B43A | 3.7 | 5 | 8.5 | 260x150x160.2 |
| VFD055B43A | 5.5 | 7.5 | 13 | 323x200x183.2 |
| VFD075B43A | 7.5 | 10 | 18 | 323x200x183.2 |
| VFD110B43A | 11 | 15 | 24 | 323x200x183.2 |
| VFD150B43A | 15 | 20 | 32 | 430x250x205.4 |
| VFD185B43A | 18.5 | 25 | 38 | 430x250x205.4 |
| VFD220B43A | 22 | 30 | 45 | 430x250x205.4 |
| VFD300B43A | 30 | 40 | 60 | 589x370x260 |
| VFD370B43A | 37 | 50 | 73 | 589x370x260 |
| VFD450B43A | 45 | 60 | 91 | 595x370x260 |
| VFD550B43A | 55 | 75 | 110 | 660x425x280 |
| VFD750B43A | 75 | 100 | 150 | 660x425x280 |
| Control System | SPWM(Sinusoidal Pulse Width Modulation) control (V/f or sensorless vector control) | |
| Frequency Setting Resolution | 0.01Hz | |
| Output Frequency Resolution | 0.01Hz | |
| Torque Characteristics | Including the auto-torque, auto-slip compensation; starting torque can be 150% at 1.0Hz | |
| Overload Endurance | 150% of rated current for 1 minute | |
| Skip Frequency | Three zones, settings range 0.1-400Hz | |
| Accel/Decel Time | 0.1 to 3600 seconds (4 Independent settings for Accel/Decel time) | |
| Stall Prevention Level | 20 to 250%, setting of rated current | |
| DC Brake | Operation frequency 0.1-400.0Hz, output 0-100% rated current
Start time 0-60 seconds, stop time 0-60 seconds |
|
| Regenerated Brake Torque | Approx. 20%(up to 125% possible with option brake resistor or brake unit externally mounted, 1-15HP brake chopper built-in) | |
| V/f Pattern | Adjustable V/f pattern, 1.5 power curve, 1.7 power curve, square and cube curve | |
| Frequency
Setting |
Keypad | Setting by |
| External Signal | Potentiometer-5kΩ/0.5W, 0 to +10VDC; -10 to +10VDC, 4 to 20mA RS-485 interface; Multi-Function Inputs 1 to 6 (15 steps, Jog, up/down) | |
| Operation
Setting Signal |
Keypad | Set by RUN, STOP and JOG |
| External Signal | 2 wires/3 wires (Fwd, Rev, EF), JOG operation, RS-485 serial interface
(MODBUS), process logic control |
|
| Multi-Function Input Signal | Multi-step selection 0 to 15, Jog, accel/decel inhibit, first to forth accel/decel switches, counter, PLC operation, external Base Block (NC, NO), auxiliary motor control is invalid, ACI/AVI/AUI selections, driver reset, UP/DOWN key settings, sink/source selection and reel diameter initialization | |
| Multi-Function Output Indication | AC drive operating, frequency attained, non-zero, Base Block, fault indication, local/remote indication, PLC operation indication, auxiliary motor output, driver is ready, overheat alarm, emergency stop and signal loss alarm |
| Analog Output Signal | Output frequency/current/voltage/frequency command/speed/factor |
| Alarm Output Contact | Contact will be On when it malfunctions (1 Form C contact or 3 open collector outputs) |
| Operation Functions | AVR, accel/decel S-Curve, over-voltage/over-current stall prevention, fault records, reverse inhibition, momentary power loss restart, DC brake, auto torque/slip compensation, auto tuning, adjustable carrier frequency, output frequency limits, parameter lock/reset, vector control, counter, PG feedback control, PID control, fan & pump control, external counter, PLC, MODBUS communication, abnormal reset, abnormal re-start, power-saving, sleep/revival function, digital frequency output, fan control, sleep/wake frequency, master/auxiliary frequency, 1st/2nd frequency source selections |
| Protection Functions | Over voltage, over current, under voltage, under current, external fault, overload, ground fault, overheating, electronic thermal, IGBT short circuit |
| Display Keypads | 8-key, 7-segment LED with 5-digit, 8 status LEDs, master frequency, output
frequency, output current, custom units, parameter values for setup and lock, faults, RUN, STOP, RESET, FWD/REV, JOG |
| Enclosure Rating | IP20 |
| Pollution Degree | 2 |
| Installation Location | Altitude 1,000 m or lower, keep from corrosive gasses, liquid and dust |
| Ambient Temperature | -10oC to 40oC Non-Condensing and not frozen |
| Storage/ Transportation Temperature | -20 oC to 60 oC |
| Ambient Humidity | Below 90% RH (non-condensing) |
| Vibration | 9.80665m/s2 (1G) less than 20Hz, 5.88m/s2 (0.6G) at 20 to 50Hz |